Chương trình đào tạo thạc sĩ năm 2015

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO HỌC

(Kèm theo quyết định số 1171/ QĐ-ĐHM, ngày 21 tháng 9 năm 2015

về việc ban hành chương trình đào tạo trình độ Thạc sỹ năm 2015)

Tên chương trình:                 ĐÀO TẠO CAO HỌC

Trình độ đào tạo:                  Thạc sĩ

Ngành đào tạo:                     Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh

Mã ngành đào tạo:               60 14 01 11

Loại hình đào tạo:                Chính quy

1. Căn cứ thực hiện chương trình đào tạo

- Căn cứ thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ;

- Căn cứ Quyết định số 836/ QĐ-ĐHM ngày 15 tháng 08 năm 2014 của Trường Đại học Mở TPHCM về  việc ban hành Quy định đào tạo trình độ thạc sĩ;

- Căn cứ quyết định số  1170/ QĐ-ĐHM ngày 21 tháng 09 năm 2015 về việc ban hành Quy định đào tạo trình độ thạc sĩ;

- Căn cứ biên bản số 1013/ BB-ĐHM ngày 01 tháng 09 năm 2015 của Hội đồng Khoa học và Đào tạo trường Đại học Mở TP. HCM về việc thông qua chương trình đào tạo cao học chuyên ngành Lý Luận và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Tiếng Anh.

2. Mục tiêu đào tạo

Chương trình cao học ngành Lý luận và Phương pháp Dạy học, Bộ môn Tiếng Anh của Trường Đại học Mở Tp. Hồ Chí Minh đào tạo đội ngũ giảng viên có năng lực chuyên môn và kỹ năng sư phạm cao, trên cơ sở được trang bị những tri thức khoa học có hệ thống, sâu rộng và hiện đại đồng thời nắm vững cơ sở lý luận và thực tiễn trong việc vận dụng, thể hiện các phương pháp dạy học tích cực, hiện đại, nhằm nâng cao hiệu quả giảng dạy và học tập các môn học thuộc chuyên ngành Lý Luận và Phương Pháp Dạy Học Bộ môn Tiếng Anh

3. Chuẩn đầu ra

3.1 Kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ cần đạt được

Về kiến thức: nắm vững lý thuyết trong lĩnh vực giảng dạy ngôn ngữ Anh là ngoại ngữ hay ngôn ngữ hai, có trình độ cao về thực hành để có thể làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết được những vấn đề thuộc ngành, chuyên ngành đã đào tạo.

Về kỹ năng:

  • Có đủ năng lực thực hành và khả năng thích ứng cao trước sự phát triển của khoa học, kỹ thuật và kinh tế;
  • Có khả năng phát hiện và ra quyết định giải quyết vấn đề trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ Anh;
  • Có đủ năng lực thực hiện công tác chuyên môn và nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ Anh.

Về đạo đức: Thạc sĩ có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp và có trách nhiệm đối với xã hội.

Về ngoại ngữ phụ: Trình độ năng lực ngôn ngữ bậc 3/6 khung VN (tương đương B1 của tiếng Anh).

3.2 Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

  • Thạc sĩ có thể đảm nhận công việc ở các vị trí nghiên cứu, giảng dạy, tư vấn và hoạch định kế hoạch chương trình đào tạo giảng dạy ngôn ngữ Anh các tại trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trung học, v.v…;
  • Có thể làm việc quản lý ở các trường, sở giáo dục hoặc phòng giáo dục tại các địa phương;
  • Có thể tiếp tục tham gia chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ;
  • Thạc sĩ có thể tự tạo lập trung tâm, tổ chức giảng dạy ngôn ngữ Anh, hoặc tự tìm kiếm cơ hội kinh doanh riêng trong môi trường quốc tế, hội nhập toàn cầu.

4. Thời gian đào tạo: 02 năm

5. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 62 tín chỉ

6. Nội dung chương trình:

TT

MÃ MH

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

Phần 1: Kiến thức chung (14 tín chỉ)

01

ECO501

Philosophy/ Triết học

04

02

ENG501

Research Methodology/ Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học

03

03

ENG502

Foreign Language: French or Chinese/ Ngoại ngữ 02: Tiếng Pháp, hoặc Tiếng Trung Quốc

05

04

ENG503

Academic Writing/ Viết Học Thuật

02

Phần 2: Kiến thức cơ sở (15 tín chỉ)

Bắt buộc (3 tín chỉ)

05

ENG601

Theories of Language Teaching and Learning/ Lý Luận Dạy và Học Ngôn Ngữ

03

Tự chọn: Chọn 4 trong số các môn học (12 tín chỉ)

06

ENG602

Sociolinguistics in Language Teaching/ Ngôn Ngữ Học Xã Hội Trong Giảng Dạy Ngôn Ngữ

03 

07

ENG603

Communication and Culture/ Giao Tiếp và Văn Hóa

03 

08

ENG604

Applied Linguistics/ Ngôn Ngữ Học Ứng Dụng

03 

09

ENG605

Language Awareness/ Nhận Biết Ngôn Ngữ

03 

10

ENG606

Pragmatics in Language Teaching/ Ngữ Dụng Học Trong Giảng Dạy Ngôn ngữ

03 

11

ENG607

Second Language Acquisition/ Tiếp Thu Ngôn Ngữ Thứ Hai

03 

12

ENG608

English Grammar for Teaching/ Giảng Dạy Ngữ Pháp T.Anh

03 

Phần 3: Kiến thức chuyên ngành (15 tín chỉ) 

Bắt buộc (9 tín chỉ)

13

ENG701

Advanced Methodology for Language Teaching/ Phương Pháp Giảng Dạy Ngôn Ngữ Nâng Cao

03

 

14

ENG702

Language Teaching Practice/ Thực Hành Giảng Dạy Ngôn Ngữ

03 

15

ENG703

Language Testing Practice/ Đánh giá ngôn ngữ

03 

Tự chọn: Chọn 2 trong số các môn học (6 tín chỉ)

16

ENG704

Spoken English Analysis/ Phân Tích Ngôn Ngữ Nói

03 

17

ENG705

Instructional Technologies/ Các Ứng Dụng Công Nghệ vào Giảng Dạy

03 

18

ENG706

Language Curriculum, Materials Development & Assessment/ Cải Tiến và Ðánh Giá Ch.trình, Tài Liệu G.Dạy Ngôn Ngữ

03

 

19

ENG707

Literature and Language Teaching/ Văn Học và Giảng Dạy Ngôn Ngữ

03

 

Phần 4: Luận văn tốt nghiệp (18 tín chỉ)

20

ENG708

Thesis/ Luận văn tốt nghiệp

18

TỔNG CỘNG

62

 

Ghi chú: Các học viên của các khóa trước, khi đăng ký môn học lại chung với khóa 2015 trở đi sẽ áp dụng chung với chương trình đào tạo của khóa 2015.

Môn Ngoại Ngữ phụ học viên nộp chứng chỉ theo trình độ yêu cầu bậc 3/6 (B1) theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương B1. Cụ thể:

Cấp độ (CEFR)

tiếng    Nga

tiếng Pháp

tiếng Đức

tiếng Trung

tiếng  Nhật

3/6 (Khung VN)

TRKI 1

DELF B1

TCF niveau 3

B1

ZD

HSK        cấp độ 3

JLPT  N4

 

7. Kế hoạch giảng dạy:

Kế hoạch giảng dạy trong 1.5 năm và làm luận văn trong 6 tháng, cụ thể:

HỌC KỲ 1:

TT

MÃ MH

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

Phần 1: Kiến thức chung (14 tín chỉ)

01

ECO501

Philosophy/ Triết học

04

02

ENG501

Research Methodology/ Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học

03

03

ENG502

Foreign Language: French or Chinese/ Ngoại ngữ 02: Tiếng Pháp, hoặc Tiếng Trung Quốc

05

04

ENG503

Academic Writing/ Viết Học Thuật

02

 

HỌC KỲ 2:

Phần 2: Kiến thức cơ sở (15 tín chỉ)

Bắt buộc (3 tín chỉ)

05

ENG601

Theories of Language Teaching and Learning/ Lý Luận Dạy và Học Ngôn Ngữ

03

Tự chọn: Chọn 4 trong số các môn học (12 tín chỉ)

06

ENG602

Sociolinguistics in Language Teaching/ Ngôn Ngữ Học Xã Hội Trong Giảng Dạy Ngôn Ngữ

03 

07

ENG603

Communication and Culture/ Giao Tiếp và Văn Hóa

03 

08

ENG604

Applied Linguistics/ Ngôn Ngữ Học Ứng Dụng

03 

09

ENG605

Language Awareness/ Nhận Biết Ngôn Ngữ

03 

10

ENG606

Pragmatics in Language Teaching/ Ngữ Dụng Học Trong Giảng Dạy Ngôn ngữ

03

11

ENG607

Second Language Acquisition / Tiếp Thu Ngôn Ngữ Thứ Hai

03 

12

ENG608

English Grammar for Teaching/ Giảng Dạy Ngữ Pháp T.Anh

03 

 

HỌC KỲ 3:

Phần 3: Kiến thức chuyên ngành (15 tín chỉ) 

Bắt buộc (9 tín chỉ)

13

ENG701

Advanced Methodology for Language Teaching/ Phương Pháp Giảng Dạy Ngôn Ngữ Nâng Cao

03

 

14

ENG702

Language Teaching Practice/ Thực Hành Giảng Dạy Ngôn Ngữ

03 

15

ENG703

Language Testing/ Ðánh Giá Ngôn Ngữ

03 

Tự chọn: Chọn 2 trong số các môn học (6 tín chỉ) 
16 ENG704 Spoken English Analysis/ Phân Tích Ngôn Ngữ Nói 03 
17 ENG705 Instructional Technologies/ Các Ứng Dụng Công Nghệ vào Giảng Dạy 03 
18 ENG706 Language Curriculum, Materials Development & Assessment/ Cải Tiến và Ðánh Giá Ch.trình, Tài Liệu G.Dạy Ngôn Ngữ 03 
19 ENG707 Literature and Language Teaching/ Văn Học và Giảng Dạy Ngôn Ngữ 03 

HỌC KỲ 4:

Phần 4: Luận văn tốt nghiệp (18 tín chỉ)

20

ENG708

Thesis/ Luận văn tốt nghiệp

18

 

Top