Course outline_ECO506_Tiếng Trung B2

 

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

 

Tên môn học        : Tiếng Trung B2

Mã môn học         : ECO506

Số tín chỉ              : 5 tín chỉ

 

1. MÔ TẢ MÔN HỌC

Đào tạo chứng chỉ Tiếng Trung tương đương trình độ B2 là lớp dành cho các học viên tự do muốn học để có trình độ tương đương B2 (HSK cấp độ 4) dựa theo đề cương của HanBan. Cụ thể, môn học có cấu trúc gồm 3 phần Nghe – Đọc – Viết, bao gồm học thuộc hơn 700 từ mới quy định và các từ ghép, từ mở rộng từ 700 từ mới này; Nắm vững các điểm ngữ pháp quy định.

2. MỤC TIÊU MÔN HỌC

  1. Mục tiêu chung:

Sau khi học xong khóa học này, học viên có thể sử dụng tiếng Trung để giao tiếp căn bản các tình huống trong cuộc sống, học tập, công việc... Nếu sang Trung Quốc du lịch có thể đáp ứng được phần lớn các giao tiếp thường gặp, đọc báo, viết thư... 

  1. Mục tiêu cụ thể:

Kỹ năng nghe: Nội dung thi được thiết kế gồm 4 phần với 40 câu, bao gồm nghe đối thoại, nghe đoạn văn ngắn chọn câu trả lời đúng, thời gian thi khoảng 35 phút, tổng số điểm là 100. Học phần môn Nghe giúp học viên có khả năng hiểu, xác định được ý chính của những thông tin thường gặp về các chủ đề liên quan tới cuộc sống, học tập và công việc thường ngày.

 

Kỹ năng đọc: Nội dung thi được thiết kế gồm 3 phần với 30 câu, thời gian thi là 25 phút, tổng số điểm là 100. Học phần môn Đọc giúp học viên đọc hiểu các nội dung chứa đựng thông tin rõ ràng về các chủ đề thường gặp trong cuộc sống, học tập, công việc... có thể diễn đạt lại các đoạn văn ngắn theo cách đơn giản, sử dụng cách dùng từ và cấu trúc từ của văn bản gốc.

 

Kỹ năng viết: Nội dung thi được thiết kế gồm 2 phần với 10 câu, thời gian thi là 15 phút, tổng số điểm là 100. Học phần 1 môn thi viết giúp học viên có thể sắp xếp được câu theo trật tự đúng ngữ pháp, diễn đạt súc tích về các nội dung quen thuộc hoặc mối quan tâm cá nhân bằng cách kết nối các thành tố đơn lập thành bài viết có cấu trúc. Học phần môn viết 2 đòi hỏi học viên thuộc được chữ Hán quy định để ghi đúng vào các câu cho sẵn.

 

Kỹ năng nói: không tổ chức thành môn thi riêng. Học viên tiến hành giao tiếp trong mỗi buổi học về các đề tài quen thuộc như sở thích cá nhân, học tập, công việc, cuộc sống hằng ngày. Mức độ yêu cầu: học viên có thể trao đổi, kiểm tra và xác nhận thông tin, giải thích vấn đề nảy sinh...

 

3. NỘI DUNG GIẢNG DẠY

  • 连词
  • 介词
  • 动词
  • 叹词
  • 动词的重叠
  • 陈述句
  • 问句
  • 祈使句
  • 叹句
  • 特殊句型
  • 动作的状态

 

4. HỌC LIỆU

4.1. Giáo trình

  • Các tài liệu luyện thi cấp độ 3 HSK do HanBan biên soạn.

4.2. Tài liệu tham khảo

  • 汉语教程 第一册 (修订本),北京语言大学出版社出
  • 汉语教程 第二册 上、下 订本北京语言大学出版社出
  • 汉语听力教程 第二册 订本北京语言大学出版社出
  • 汉语口语速成 (础篇、中级篇) 北京语言大学出版社出

5. ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC

5.1     Quá trình/Giữa kỳ (30%)

  •  

5.2     Cuối kỳ (70%)

  •  

6. SỐ GIỜ HỌC

  • Số giờ học tại lớp  : 75 tiết 
  • Số giờ tự học        : 125 tiết

 

 

 

Top