Chương trình đào tạo chuyên ngành Quản trị kinh doanh năm 2019

 

THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1 Mục tiêu chung:

Chương trình đào tạo thạc sĩ Quản trị kinh doanh của Trường Đại học Mở TP. HCM theo hướng ứng dụng và hướng nghiên cứu nhằm phát triển những kiến thức, kỹ năng cũng như mức độ tự chủ và trách nhiệm cần có cho học viên để trở thành một nhà quản trị có đủ năng lực làm việc và phát triển được trong môi trường kinh doanh cạnh tranh và toàn cầu hóa.

1.2 Mục tiêu cụ thể:

Kiến thức

PO1 - Trang bị nền tảng kiến thức triết học để học viên phát triển tư duy và nâng cao nhận thức cá nhân 

PO2 - Nâng cao và hiện đại hóa những kiến thức lý thuyết và thực tiễn ngành Quản trị kinh doanh đã học ở bậc đại học để giải quyết các vấn đề chuyên môn trong công việc.

Kỹ năng

PO3 - Phát triển kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng phối hợp và vận dụng kiến thức một cách hệ thống để ra quyết định, giải quyết vấn đề chuyên môn và thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn tương xứng với vị trí nghề nghiệp.

PO4 - Phát triển kỹ năng giao tiếp ứng xử, kỹ năng làm việc và lãnh đạo nhóm làm việc trong điều kiện môi trường thay đổi, kỹ năng quản lý thời gian, thuyết trình, dẫn dắt và nêu vấn đề.

Mức độ tự chủ và trách nhiệm

PO5 - Phát triển năng lực học hỏi, thích nghi với sự thay đổi của môi trường làm việc, phát triển nghề nghiệp và học tập suốt đời. Xây dựng ý thức trách nhiệm đối với công việc, chủ động giải quyết vấn đề, có trách nhiệm đối với cộng đồng, có ý thức phục vụ đất nước và có đạo đức nghề nghiệp.

2. VỊ TRÍ LÀM VIỆC SAU KHI TỐT NGHIỆP

Học viên sau khi tốt nghiệp thạc sĩ có thể làm việc tại những vị trí sau:

  • Định hướng nghiên cứu: Nghiên cứu, giảng dạy, tư vấn doanh nghiệp, hoặc tham gia chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ.
  • Định hướng ứng dụng: Tự tạo lập doanh nghiệp, tự tìm kiếm cơ hội kinh doanh riêng trong môi trường quốc tế, hội nhập toàn cầu hoặc đảm nhận các chức vụ chuyên gia, giám sát, quản lý và lãnh đạo các cấp tại các doanh nghiệp, tổ chức trong và ngoài nước.

3. CHUẨN ĐẦU RA

Kiến thức:

PO.1: Trang bị nền tảng kiến thức triết học để học viên phát triển tư duy và nâng cao nhận thức cá nhân

PO.2: Nâng cao và hiện đại hóa những kiến thức lý thuyết và thực tiễn ngành Quản trị kinh doanh đã học ở bậc đại học để giải quyết các vấn đề chuyên môn trong công việc.

Kỹ năng:

PO.3: Phát triển kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng phối hợp và vận dụng kiến thức một cách hệ thống để ra quyết định, giải quyết vấn đề chuyên môn và thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn tương xứng với vị trí nghề nghiệp.

PLO.4: Có kỹ năng nhận thức, tư duy, giải quyết vấn đề chuyên môn trong công việc.

PLO.5: Có khả năng phát triển trong lĩnh vực nghiên cứu hàn lâm hoặc nghề nghiệp chuyên môn về quản trị kinh doanh.

PLO.6: có kỹ năng giao tiếp ứng xử, trình bày và thương thuyết; kỹ năng làm việc và lãnh đạo nhóm làm việc; kỹ năng quản lý thời gian

Mức tự chủ và trách nhiệm

PO.5: Phát triển năng lực học hỏi, thích nghi với sự thay đổi của môi trường làm việc, phát triển nghề nghiệp và học tập suốt đời. Xây dựng ý thức trách nhiệm đối với công việc, chủ động giải quyết vấn đề, có trách nhiệm đối với cộng đồng, có ý thức phục vụ đất nước và có đạo đức nghề nghiệp.

4. ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH

4.1 Đối tượng tuyển sinh: Đối tượng dự tuyển chuyên ngành Quản trị Kinh doanh trình độ thạc sĩ:

Ngành đúng: Có bằng tốt nghiệp đại học nhóm ngành Kinh doanh (mã 523401).

Ngành gần: Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc nhóm ngành Tài chính-Ngân hàng- Bảo hiểm (523402), Kế toán-Kiểm toán (523403), và Quản trị-Quản lý (523404), và Kinh tế học (523101).

Ngành khác: có bằng tốt nghiệp đại học không thuộc các ngành trên.

Đối tượng dự tuyển thuộc nhóm ngành gần phải học bổ sung kiến thức 3 học phần: Quản trị học (hoặc Quản trị doanh nghiệp), Marketing căn bản, Quản trị chiến lược. Đối tượng dự tuyển thuộc nhóm ngành khác phải học bổ sung 8 học phần: Quản trị học (hoặc Quản trị doanh nghiệp), Marketing căn bản, Quản trị chiến lược, Nguyên lý kế toán, Quản trị tài chính căn bản, Tiền tệ-ngân hàng, Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô. Thí sinh sẽ được miễn học bổ sung nếu đã học học phần này trong chương trình đào tạo cử nhân.

4.2 Môn thi tuyển: Thi tuyển 03 môn:

- Môn 1: Kinh tế vi môn (môn chủ chốt);

- Môn 2: Kinh tế vĩ mô;

- Môn 3: Ngoại ngữ

4.3 Điều kiện miễn ngoại ngữ

- Thí sinh là công dân Việt Nam có năng lực ngoại ngữ đúng với yêu cầu học phần thi ngoại ngữ của Nhà trường

  • Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài bằng tiếng Anh, được cơ quan có thầm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành;
  • Có bằng tốt nghiệp đại học trong nước ngành ngôn ngữ tiếng Anh;
  • Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ bậc 3/6 khung năng lực 6 bậc dùng cho Việt Nam còn trong thời hạn hai năm tính từ ngày cấp đến ngày đăng ký dự thi, được cấp bởi một cơ sở đào tạo được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép hoặc công nhận, cụ thể:

 

Cấp độ

IELTS

TOEFL

TOEIC

Cambridge Exam

BEC

BULATS

Khung Châu Âu

3/6 (Khung VN)

4.5

450   PBT 133   CBT   45   iBT

450

Preliminary PET

Business Preliminary

40

B1

 

Ngoại ngữ khác

Cấp độ

Tiếng Nga

Tiếng Pháp

Tiếng Đức

Tiếng Trung

Tiếng  Nhật

3/6

(Khung VN)

TRKI 1 

DELF B1

 TCF niveau 3

B1

ZD

HSK       

cấp độ 3      

JLPT  N4

 

- Thí sinh là công dân nước ngoài có chứng chỉ trình độ tiếng Việt tối thiểu từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài.

5. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

  • Có đủ điều kiện bảo vệ luận văn theo quy định.
  • Điểm luận văn đạt từ 5,5 trở lên;
  • Đã nộp luận văn hoàn chỉnh sau khi bảo vệ được hội đồng đánh giá đạt yêu cầu trở lên;
  • Đáp ứng các yêu cầu khác của Trường.

6. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo

STT

Mã học phần

Tên học phần

Khối lượng (tín chỉ)

 

Phần chữ

Phần số

 

Tổng số

LT

TH

PHẦN 1: KIẾN THỨC CHUNG

9

6

3

1

ECO

501

Triết học

4

4

0

2

ECO

506

Ngoại ngữ

Tiếng Anh

Tiếng Pháp

Tiếng Trung

5

2

3

PHẦN 2: KIẾN THỨC CƠ SỞ

15

15

0

Bắt buộc

09

09

 

3

BUS

601

Kinh tế học quản lý

03

03

 

4

BUS

606

Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh

03

02

01

5

BUS

641

Quản trị chiến lược toàn cầu

03

03

 

Tự chọn: hai trong bốn học phần (6-7)

06

06

 

Định hướng nghiên cứu

 

 

 

 

BUS

644

Phân tích dữ liệu

03

02

01

 

BUS

613

Quản trị thương hiệu chiến lược

03

02

01

 

BUS

645

Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng

03

02

01

 

BUS

622

Quản trị kinh doanh dịch vụ

03

03

 

Định hướng ứng dụng

 

 

 

 

BUS

613

Quản trị thương hiệu chiến lược

03

02

01

 

BUS

645

Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng

03

02

01

 

BUS

622

Quản trị kinh doanh dịch vụ

03

03

 

 

BUS

644

Phân tích dữ liệu

03

02

01

PHẦN 3: KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

- Định hướng nghiên cứu

- Định hướng ứng dụng

 

18

24

 

18

24

 

Bắt buộc

09

09

 

8

BUS

602

Quản trị nhân lực

03

02

01

9

BUS

603

Quản trị Marketing chiến lược

03

03

 

10

BUS

604

Quản trị tài chính

03

02

01

Tự chọn

 

 

 

Định hướng nghiên cứu: chọn ba trong bảy học phần sau (11-13)

09

09

 

 

BUS

609

Quản trị sự thay đổi

03

03

 

 

BUS

616

Quản trị kinh doanh quốc tế

03

02

01

 

BUS

619

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

03

03

 

 

BUS

703

Lãnh đạo

03

02

01

 

BUS

612

Thương mại điện tử

03

03

 

 

BUS

615

Marketing quốc tế

03

02

01

 

BUS

643

Sáng tạo và khởi nghiệp

03

03

 

Định hướng ứng dụng: chọn năm trong chín học phần (11-15)

15

11-15

0-4

 

BUS

609

Quản trị sự thay đổi

03

03

 

 

BUS

616

Quản trị kinh doanh quốc tế

03

02

01

 

BUS

703

Lãnh đạo

03

02

01

 

BUS

612

Thương mại điện tử

03

03

 

 

BUS

615

Marketing quốc tế

03

02

01

 

BUS

610

Quản trị dự án

03

02

01

 

BUS

646

Quản trị hệ thống thông tin

03

03

 

 

BUS

619

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

03

03

 

 

BUS

643

Sáng tạo và khởi nghiệp

03

03

 

PHẦN 4:  LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

 

 

 

BUS

 BUS

 

701

702

Luận văn tốt nghiệp                                                                        

Định hướng ứng dụng

Định hướng nghiên cứu

 

12

18

 

12

18

 

 

TỔNG CỘNG

60

60

 

 

Ghi chú:   - Học viên chọn định hướng ứng dụng học 1học phần và LV (12 TC);

                   - Học viên chọn định hướng nghiên cứu học 1học phần và LV (18 TC).

7. KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

Các học phần được tổ chức trong 3 học kỳ, 1 năm, và thời gian thực hiện luận văn tối thiểu là 6 tháng sau đó.

HỌC KỲ 1

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

Cả hai định hướng                                                                                        16

  01    ECO501 Triết học        04

02

BUS601

Kinh tế học quản lý

03

03

BUS602

Quản trị nhân lực

03

   04    BUS603 Quản trị marketing chiến lược        03

05

BUS604

Quản trị chiến lược toàn cầu

 03

HỌC KỲ 2

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

Định hướng nghiên cứu

06

BUS604

Quản trị tài chính

03

07

BUS606

Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh

03

08

 

Tự chọn kiến thức cơ sở 1

03

  09

 

  Tự chọn kiến thức cơ sở 2          03

Định hướng ứng dụng

 

06

BUS604

Quản trị tài chính

03

07

BUS606

Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh

03

08

 

Tự chọn kiến thức cơ sở 1

03

 

  09

  Tự chọn kiến thức cơ sở 2          03
  10   Tự chọn Kiến thức chuyên ngành 1          03

HỌC KỲ 3

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

Định hướng nghiên cứu

 

ECO506

Tiếng Anh

03

 

 

Tự chọn kiến thức chuyên ngành 1

03

 

 

Tự chọn kiến thức chuyên ngành 2

03

  09

 

  Tự chọn kiến thức chuyên ngành 3          03

Định hướng ứng dụng

 

06

ECO506

Tiếng Anh

03

07

 

Tự chọn kiến thức chuyên ngành 2

03

08

 

Tự chọn kiến thức chuyên ngành 3

03

 

  09

  Tự chọn kiến thức chuyên ngành 4          03
  10   Tự chọn kiến thức chuyên ngành 5          03

HỌC KỲ 4, 5

 

BUS701

Luận văn ( Định hướng ứng dụng)

12

 

BUS702

Luận văn (Định hướng nghiên cứu)

18

Khoa Sau đại học – Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Phòng 110 (lầu 1) – 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM

Tel: (84-28) 39300646 – 39300947 – 39300210 (Ext: 110)

Website: sdh.ou.edu.vn

Facebook: khoasaudaihocdhmo

Email: phuong.ltd@ou.edu.vn

Top