Giảng viên

 

DANH SÁCH GIẢNG VIÊN KHOA ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

 

TT Họ và tên Bằng cấp lĩnh vực Cơ sở đào tạo Năm nhận học vị Nước nhận học vị Email
1 Trần Lương Anh Tiến sĩ Tài chính - Ngân Hàng Drexel University, Philadelphia, Pennsylvania 2010 Hoa Kỳ anh.tran@city.ac.uk
2 Lê Hoàng Anh Tiến sĩ chuyên ngành kinh tế nông nghiệp Đại học Kinh tế Budapest 1999 Hungary lehoanganh@gmail.com
3 Eva Berde Tiến sĩ Kinh tế học Hungarian Science of Economics 1994 Hungary eva.berde@upcmail.hu, eva.berde@uni-corvinus.hu
4 Dương Minh Châu Tiến sĩ ngành Tài Chính - Ngân Hàng Đại học Kent 2011 Vương Quốc Anh c.duong@uel.ac.uk 
5 Raqib  Chowdhury Tiến sĩ Giáo dục học Monash University 2008 Úc raqib.chowdhury@monash.edu
6 Võ Hồng  Đức Tiến sĩ kinh tế University of Western Australia 2008 Úc duc.vo@erawa.com.au, ducvoaus@yahoo.com.au
7 Đinh Thị Minh Hiền Tiến sĩ Giáo dục học La Trobe University 2009 Úc dinhminhhien58@gmail.com
8 Nguyễn Quang Hưng Tiến sĩ chuyên ngành cơ khí chế tạo máy Đại học kỹ thuật Budapest 2000 Hungary hungokho@yahoo.com
9 Andrew-Peter Lian Tiến sĩ ngôn ngữ Universite de Paris (Paris-Sorbonne) 1974 Pháp andrew.lian@andrewlian.com
10 Ngô Viết Liêm Tiến sĩ Quản trị kinh doanh The University of Newcastle 2007 Úc liem.ngo@unsw.edu.au, ngo_viet_liem@hotmail.com
11 Jacques  Martin Tiến sĩ Khoa học chính trị; Thạc sĩ ngôn ngữ Anh và Kinh tế học University of Paris I 1984 Pháp jma.martin@wanadoo.fr 
12 Tristan  Nguyen Giáo sư Tiến sĩ ngành Tài chính - Ngân hàng University of Hagen 2000 Đức tristan.nguyen@whl-lahr.de, tristan_nguyen@yahoo.de
13 Nguyễn Thanh Nguyên Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Học viện công nghệ châu Á 2012 Thái Lan thanhnguyenla57@yahoo.com
14 Trần Anh Tuấn Tiến sĩ Quản lý kinh tế, tài chính - ngân hàng Quản lý kinh tế và Tài chính - Ngân hàng 2010 Úc at7tran@gmail.com
15 Trần Anh Tuấn Tiến sĩ Khoa học quản lý Syracuse University, New York 1973 Hoa Kỳ prof_tuan@yahoo.com
16 Phùng Tấn Hải Triều Tiến sĩ Quản lý kinh tế Học viện Khoa học Xã hội, Viện Hàn Lâm Khoa Học Xã Hội Việt Nam 2016 Việt Nam ptht84@gmail.com
17 Hồ Đắc Nguyên Ngã Tiến sĩ Quản trị kinh doanh The University of Utah 2012 USA ngahodac@sfsu.edu
18 Nguyễn Quỳnh Mai Tiến sĩ quản lý University of Fribourg, Switzerland  2006 Thụy Sỹ quynhmai1970@gmail.com
19 Bùi Thị Lan Hương Tiến sĩ Kinh tế University of Aix-Marseille II 2002 Pháp lanhuong@cfvg.org
20 Hồ Ngọc Phương Tiến sĩ kinh tế Nông nghiệp Học viện Timiriazep Moskva, Liên xô 1988 Nga hophuong53@gmail.com
21 Nguyễn Trung Hiếu Tiến sĩ Kinh tế học Đại học Kinh tế - Luật 2014 Việt Nam hieunt@saigonpetro.com.vn
22 Trần Thị Kim Loan Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Đại học Bách Khoa TPHCM 2010 Việt Nam kimloanbk@gmail.com
23 Nguyễn Thành Long Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Đại học Bách Khoa TPHCM 2016 Việt Nam ngthanhlong61@yahoo.com
24 Hoàng Thị Phương Thảo Tiến sĩ Quản trị kinh doanh Học viên Công Nghệ Châu Á 2008 Thái Lan thao.htp@ou.edu.vn


DANH SÁCH GIẢNG VIÊN CƠ HỮU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

THAM GIA ĐÀO TẠO NGHIÊN CỨU SINH

STT

Họ và tên

Chức danh (GS, PGS, GVC, GV, TG)

Trình độ đào tạo (TSKH, TS, ThS, ĐH)

Chuyên môn được đào tạo

Cơ sở đào tạo

Năm nhận học vị tiến sĩ

Ghi chú

1

Huỳnh Công Minh Hùng

GVC

TS

Ngôn ngữ học ứng dụng

ĐH New South Wales, Úc

2013

 

2

Lê Thị Thanh Thu

GVC

TS

Giáo dục học

ĐH La Trobe, Úc

2003

 

3

Nguyễn Thúy Nga

GVC

TS

Ngôn ngữ học ứng dụng

ĐH La Trobe, Úc

2013

 

4

Phan Thị Ngọc Thanh

GV

TS

Quản lý giáo dục

Texas Tech University, Lubbock, Hoa Kỳ

2015

 

5

Bảo Đạt

GV

TSKH

Ngôn ngữ học

ĐH Leeds, Vương Quốc Anh

2002

 

6

Andrew-Peter Lian

GS

TS

Ngôn ngữ học

Université de Paris (Paris-Sorbonne), Pháp

1971

 

7

Raqib Chowdhury

GV

TS

Giáo dục học

ĐH Monash, Úc

2008

 

8

Lê Thị Anh Phương

GV

TS

Giáo dục học

ĐH La Trobe, Úc

2008

 

9

Đinh Thị Minh Hiền

GV

TS

Giáo dục học

ĐH La Trobe, Úc

2009

 

10

Nguyễn Thị Thúy Loan

GV

TS

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

ĐH Suranaree, Thái Lan

2014

 

11

Trần Quốc Thao

GV

TS

Nghiên cứu Ngôn ngữ Anh

ĐH Suranaree, Thái Lan

2016

 

12

Lê Thị Thanh

GV

TS

Văn học Mỹ

ĐH Massachusetts-Amherst, Hoa Kỳ

2003

 

13

Vân Thị Hồng Loan

GV

TS

Truyền thông

ĐH South Australia, Úc

2013

 

14

Vũ Hữu Đức

PGS

TS

Kế toán

Đại học Kinh tế TpHCM, Việt Nam

2002

 

15

Hồ Hữu Thụy

GV

TS

Kế toán

Trường Đại học Strathclyde, Vương Quốc Anh

2015

 

16

Lê Thị Khoa Nguyên

GVC

TS

Kế toán

Học viện tài chính - Phân viện TpHCM, Việt Nam

2005

 

17

Đặng Anh Tuấn

GV

TS

Kế toán

Đại học Kinh tế TpHCM, Việt Nam

2009

 

18

Hoàng Mạnh Dũng

GVC

TS

Khoa học quản lý

Đại học Kinh tế Quốc Dân, Việt Nam

2003

 

19

Cao Minh Trí

GV

TS

Kinh doanh quốc tế

Học viện công nghệ châu Á, Thái Lan

2010

 

20

Hà Thị Thùy Dương

GV

TS

Kinh tế và Quản trị kinh doanh

Trường Đại học Rouen, Pháp

2015

 

21

Trịnh Thùy Anh

GV

TS

Kinh tế

Đại học Giao thông vận tải Hà Nội, Việt Nam

2006

 

22

Hoàng Thị Phương Thảo

PGS

TS

Quản trị kinh doanh quốc tế

Học viện công nghệ châu Á, Thái Lan

2008

 

23

Nguyễn Quang Trung

GV

TS

Quản trị công

ĐH Monash, Úc

2011

 

24

Vũ Việt Hằng

GV

TS

Kinh tế (Quản trị nhân sự)

ĐH Kinh Tế TpHCM, Việt Nam

2005

 

25

Nguyễn Thanh Nguyên

GV

TS

Quản trị kinh doanh

Học viện công nghệ châu Á, Thái Lan

2012

 

26

Trần Anh Tuấn

GV

TS

Khoa học quản lý

Syracuse University, New York, Hoa Kỳ

1973

 

27

Ngô Viết Liêm

PGS

TS

Quản trị kinh doanh

The University of Newcastle, Úc

2007

 

28

Hồ Đắc Nguyên Ngã

GV

TS

Quản trị kinh doanh

The University of Utah, Hoa Kỳ

2012

 

29

Trần Thế Sao

GV

TS

Tài chính - Ngân hàng

ĐH Ngân hàng TP.HCM

2011

 

30

Dương Quỳnh Nga

GV

TS

Tài chính - Ngân hàng

Đại học Caen, Pháp

2012

 

31

Lê Đức Thắng

GV

TS

Tài chính - Ngân hàng

ĐH Hồ Nam, Trung Quốc

2015

 

32

Nguyễn Minh Kiều

PGS

TS

Quản trị kinh doanh

Trường ĐH Southern Cross

2001

 

33

Nguyễn Thị Thuý Vân

GV

TS

Ngân hàng

ĐH Kinh tế TP.HCM

2001

 

34

Trần Anh Tuấn

GV

TS

Quản lý kinh tế và Tài chính - Ngân hàng

ĐH La Trobe, Úc

2010

 

35

Trần Lương Anh

GV

TS

Tài chính - Ngân hàng

Drexel University, Philadelphia, Pennsylvania, Hoa Kỳ

2010

 

36

Dương Minh Châu

GV

TS

Tài chính - Ngân hàng

Đại học Kent, Vương Quốc Anh

2011

 

37

Lê Hoàng Anh

GV

TS

Kinh tế - tài chính

Đại học Kinh tế Budapest, Hungrary

1999

 

38

Tristan Nguyen

GS

TS

Tài chính - Kế tóan

University of Hagen, Đức

2000

 

39

Hà Minh Trí

GV

TS

Nghiên cứu Phát triển (Công tác xã hội)

Đại học Antwerp, Vương quốc Bỉ

2015

 

40

Nguyễn Văn Sơn

GV

TS

Kinh tế quản lý và kế hoạch hóa kinh tế quốc dân

ĐH Kinh Tế TpHCM, Việt Nam

1998

 

41

Phạm Đình Long

GV

TS

Kinh tế

Kiel University

2013

 

42

Lê Bảo Lâm

PGS

TS

Kinh tế

ĐH Kinh Tế Quốc Dân, Hà Nội, Việt Nam

1990

 

43

Nguyễn Thuấn

PGS

TS

Kinh tế

ĐH Kinh Tế TpHCM, Việt Nam

1994

 

44

Nguyễn Văn Phúc

PGS

TS

Nghiên cứu Phát triển

Viện Khoa Học Xã Hội, Hà Lan

2006

 

45

Lê Thái Thường Quân

GV

TS

Nghiên cứu Phát triển

Viện Nghiên Cứu Xã Hội, Hà Lan

2006

 

46

Nguyễn Minh Hà

PGS

TS

Kinh tế

ĐH Aberdeen, Vương Quốc Anh

2009

 

47

Lê Hồ Phong Linh

GV

TS

Xã hội học

ĐH Paris I, Pháp

2012

 

48

Nguyễn Hữu Từ

GV

TS

Kinh tế

Học viện Chính trị Quốc gia TP.HCM

2007

 

49

Lê Xuân Thành

GV

TS

Kinh tế

Trường ĐH Kinh tế Quốc dân

2004

 

50

Cao Xuân Dung

GV

TS

Kinh tế

Trường ĐH Paris 1, Panthéon - Sorbonne, Pháp

2007

 

51

Võ Hồng Đức

GV

TSKH

Triết học kinh tế

University of Western Australia, Úc

2008

 

52

Eva  Berde

GS

GS

Kinh tế - tài chính

Hungarian Science of Economics, Hungrary

1994

 

53

Jacques Martin

GV

TS

Kinh tế

University of Paris I, Pháp

1984

 

54

Trần Du Lịch

GV

TS

Kinh tế

     

55

Lê Thị Thanh Loan

GV

TS

Kinh tế

ĐH Kinh Tế TpHCM, Việt Nam

1992

 

56

Thái Đặc Liệt

GV

TS

Khoa học giá cả

Trường ĐH Kinh tế quốc dân Hà Nội

1988

 

57

Bùi Thị Lan Hương

GV

TS

Kinh tế

University of Aix-Marseille II, Pháp

2002

 

58

Hồ Ngọc Phương

GV

TS

Kinh tế

Học viện Timiriazep Moskva,
Liên xô

1988

 

60

Lưu Trọng Tuấn

GV

TSKH

Ngôn ngữ học so sánh và QTKD

Học viện Khoa học xã hội, Việt Nam và Asian Institute of Technology, Thái Lan

2008 và 2011

 
61 Phạm Vũ Phi Hổ PGS.TS Ngôn ngữ Anh ĐH Suranaree, Thái Lan 2011  
62 Hoàng Thị  Tuyết PGS.TS Giáo dục học ĐH La Trobe 2011  

DANH SÁCH GIẢNG VIÊN CƠ HỮU CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
THAM GIA ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

STT Họ và tên Chức danh (GS, PGS, GVC, GV, TG) Trình độ đào tạo (TSKH, TS, ThS, ĐH) Chuyên môn được đào tạo Giảng dạy chính khối kiến thức đại cương
(X)
Giảng dạy chính khối kiến thức chuyên ngành
(X)
Ngành đào tạo tham gia chủ trì chính
1 Huỳnh Công Minh Hùng GV TS Ngôn ngữ học ứng dụng x x LL&PPGDBM tiếng Anh
2 Lê Thị Thanh Thu GVC TS Giáo dục học x   LL&PPGDBM tiếng Anh
3 Nguyễn Thúy Nga GVC TS Ngôn ngữ học ứng dụng   x LL&PPGDBM tiếng Anh
4 Phan Thị Ngọc Thanh GV TS Quản lý giáo dục x   LL&PPGDBM tiếng Anh
5 Bảo Đạt GV TSKH Ngôn ngữ học   x LL&PPGDBM tiếng Anh
6 Andrew-Peter Lian GS TS Ngôn ngữ học   x LL&PPGDBM tiếng Anh
7 Lê Thị Anh Phương GV TS Giáo dục học   x LL&PPGDBM tiếng Anh
8 Đinh Thị Minh Hiền GV TS Giáo dục học   x LL&PPGDBM tiếng Anh
9 Nguyễn Thúy Loan GV TS Phương pháp giảng dạy tiếng Anh   x LL&PPGDBM tiếng Anh
10 Trần Quốc Thao GV TS Nghiên cứu Ngôn ngữ Anh   x LL&PPGDBM tiếng Anh
11 Lê Thị Thanh GV TS Văn học Mỹ   x LL&PPGDBM tiếng Anh
12 Vân Thị Hồng Loan GV TS Thông tin học   x Hệ thống thông tin quản lý
13 Vũ Hữu Đức PGS TS Kế toán   x Kế toán
14 Hồ Hữu Thụy GV TS Kế toán   x Kế toán
15 Lê Thị Khoa Nguyên GVC TS Kế toán   x Kế toán
16 Đặng Anh Tuấn GV TS Kế toán   x Kế toán
17 Nguyễn Tú GV TS Luật học   x Luật kinh tế - Luật học
18 Nguyễn Hiền Quân GV TS Luật   x Luật kinh tế - Luật học
19 Lê Thị Hồng Nhung GV TS Luật Hành chính - Hiến pháp x x Luật kinh tế - Luật học
20 Dư Ngọc Bích GV TS Luật kinh doanh và tố tụng quốc tế   x Luật kinh tế - Luật học
21 Nguyễn Thái Phúc PGS TS Luật hình sự   x Luật kinh tế - Luật học
22 Phan Đình Khánh GV TS Luật học   x Luật kinh tế - Luật học
23 Phạm Sỹ Chung GV TS Luật học   x Luật kinh tế - Luật học
24 Hoàng Mạnh Dũng GVC TS Khoa học quản lý   x Quản trị kinh doanh
25 Cao Minh Trí GV TS Kinh doanh quốc tế   x Quản trị kinh doanh
26 Hà Thị Thùy Dương GV TS Kinh tế và Quản trị kinh doanh   x Quản trị kinh doanh
27 Trịnh Thùy Anh GV TS Kinh tế x x Quản trị kinh doanh
28 Hoàng Thị Phương Thảo PGS TS Quản trị kinh doanh quốc tế   x Quản trị kinh doanh
29 Nguyễn Quang Trung GV TS Quản trị công   x Quản trị kinh doanh
30 Vũ Việt Hằng GV TS Kinh tế (Quản trị nhân sự)   x Quản trị kinh doanh
31 Nguyễn Thanh Nguyên GV TS Quản trị kinh doanh   x Quản trị kinh doanh
32 Trần Anh Tuấn GV TS Khoa học quản lý   x Quản trị kinh doanh
33 Ngô Viết Liêm PGS TS Quản trị kinh doanh   x Quản trị kinh doanh
34 Hồ Đắc Nguyên Ngã GV TS Quản trị kinh doanh   x Quản trị kinh doanh
35 Nguyễn Ngọc Hòa GV TS Quản trị kinh doanh   X Quản trị kinh doanh
36 Trần Thế Sao GV TS Tài chính - Ngân hàng   x Tài chính - Ngân hàng
37 Dương Quỳnh Nga GV TS Tài chính - Ngân hàng   x Tài chính - Ngân hàng
38 Lê Đức Thắng GV TS Tài chính - Ngân hàng   x Tài chính - Ngân hàng
39 Nguyễn Minh Kiều PGS TS Quản trị kinh doanh   x Tài chính - Ngân hàng
40 Nguyễn Thị Thuý Vân GV TS Ngân hàng   x Tài chính - Ngân hàng
41 Trần Anh Tuấn GV TS Quản lý kinh tế và Tài chính - Ngân hàng   x Tài chính - Ngân hàng
42 Trần Lương Anh GV TS Tài chính - Ngân hàng   x Tài chính - Ngân hàng
43 Dương Minh Châu GV TS Tài chính - Ngân hàng   x Tài chính - Ngân hàng
44 Lê Hoàng Anh GV TS Kinh tế - tài chính   x Tài chính - Ngân hàng
45 Tristan Nguyen GS TS Tài chính - Kế tóan   x Tài chính - Ngân hàng
46 Nguyễn Ngọc Bảo Châu GV TS Sinh học và môi trường   x Công nghệ sinh học
47 Đặng Thanh Dũng GV TS Công nghệ sinh học x   Công nghệ sinh học
48 Trần Thị Thủy Tiên GV TS Công nghệ Sinh học x   Công nghệ sinh học
49 Trần Thái Hà GV TS Hóa học - Khoáng Công nghiệp   x Công nghệ sinh học
50 Lê Huyền Ái Thúy PGS TS Sinh học phân tử x x Công nghệ sinh học
51 Bùi Thị Mỹ Hồng GV TS Sinh lý học thực vật x x Công nghệ sinh học
52 Trịnh Hữu Phước PGS TS Sinh lý động vật x   Công nghệ sinh học
53 Lê Thị Kính GV TSKH Di truyền học - sinh học phân tử x x Công nghệ sinh học
54 Phạm Thành Hổ PGS TS Di truyền học x   Công nghệ Sinh học
55 Bùi Xuân Khôi GV TS Nông học   x Công nghệ Sinh học
56 Nguyễn Văn Hòa GV TS Bệnh học cây trồng    x Công nghệ Sinh học
57 Trương Vĩnh Hải GV TS Khoa học cây trồng   x Công nghệ Sinh học
58 Đỗ Việt Hà GV TS Hóa học thực phẩm   x Công nghệ Sinh học
59 Trác Khương Lai GV TS Côn trùng nông nghiệp   x Công nghệ Sinh học
60 Lê Tiến Dũng GV TS Hóa hữu cơ x x Công nghệ Sinh học
61 Trần Thanh Danh GV TS Địa chất công trình   x CNKT công trình xây dựng
62 Nguyễn Trọng Phước GV TS Xây dựng   x CNKT công trình xây dựng
63 Nguyễn Tiến Thành GV TS Kiến trúc   x CNKT công trình xây dựng
64 Dương Hồng Thẩm PGS TS Cơ học nền móng & Công trình ngầm   x CNKT công trình xây dựng
65 Trần Tuấn Anh PGS TS Xây dựng   x CNKT công trình xây dựng
66 Lê Trọng Hải GV TS Kiến trúc   x CNKT công trình xây dựng
67 Ngô Trần Công Luận GV TS Xây dựng   x CNKT công trình xây dựng
68 Nguyễn Hoàng Tuấn GV TS VLXD ứng dụng công nghệ Nano   x CNKT công trình xây dựng
69 Nguyễn Quang Hưng GV TS Tự động hóa   x CNKT công trình xây dựng
70 Nguyễn Thế Hoàng GV TS Khoa học vật liệu đất cứng   x CNKT công trình xây dựng
71 Võ Nhật Vinh GV TS Tin học   x Khoa học máy tính
72 Lê Xuân Trường GVC TS Khoa học máy tính   x Khoa học máy tính
73 Ngô Minh Vương GV TS Công nghệ thông tin   x Khoa học máy tính
74 Phan Đạt Phúc GV TS Công nghệ thông tin   x Khoa học máy tính
75 Đào Thế Long GV TS Xử lý tín hiệu và mạng truyền số liệu   x Khoa học máy tính
76 Lê Nguyễn Quốc Khang GV TS Kinh tế Xây dựng   x Quản trị kinh doanh
77 Võ Nguyễn Phú Huân GV TS Xây dựng   x Quản lý xây dựng
78 Hà Minh Trí GV TS Nghiên cứu Phát triển (Công tác xã hội) x x Công tác xã hội
79 Nguyễn Bảo Thanh Nghi GV TS Xã hội học - Công tác xã hội x x Công tác xã hội
80 Nguyễn Văn Sơn GV TS Kinh tế quản lý và kế hoạch hóa kinh tế quốc dân   x Quản trị kinh doanh
81 Phạm Đình Long GV TS Kinh tế   x Kinh tế
82 Lê Bảo Lâm PGS TS Kinh tế   x Kinh tế
83 Nguyễn Thuấn  PGS TS Kinh tế   x Kinh tế
84 Nguyễn Văn Phúc PGS TS Nghiên cứu Phát triển   x Kinh tế
85 Lê Thái Thường Quân GV TS Nghiên cứu Phát triển   x Kinh tế
86 Nguyễn Minh Hà PGS TS Kinh tế   x Kinh tế
87 Lê Hồ Phong Linh GV TS Xã hội học   x Kinh tế, XHH
88 Nguyễn Hữu Từ GV TS Kinh tế   x Kinh tế
89 Lê Xuân Thành GV TS Kinh tế   x Kinh tế
90 Cao Xuân Dung GV TS Kinh tế   x Kinh tế
91 Võ Hồng Đức GV TSKH Triết học kinh tế   x Kinh tế
92 Eva  Berde  GS GS Kinh tế - tài chính   X Tài chính - Ngân hàng
93 Jacques Martin GV TS Kinh tế   x Kinh tế
94 Trần Du Lịch GV TS Kinh tế   x Kinh tế
95 Lê Thị Thanh Loan GV TS Kinh tế   x Kinh tế
96 Thái Đặc Liệt GV TS Khoa học giá cả   x Kinh tế
97 Bùi Thị Lan Hương GV TS Kinh tế   x Kinh tế
98 Hồ Ngọc Phương GV TS Kinh tế   x Kinh tế
99 Phạm Vũ Phi Hổ GV TS Tiếng Anh x x Ngôn ngữ Anh
100 Lưu Trọng Tuấn GV TSKH QTKD, Ngôn ngữ học so sánh x x QTKD, Ngôn ngữ Anh
101 Nguyễn Xuân Nghĩa GV TS Xã hội học x x Xã hội học
102 Thạch Ngọc Yến GV TS Quản lý giáo dục   x LL&PPGDBM tiếng Anh
103 Nguyễn Khánh Trung GV TS Xã hội học   x Xã hội học

 

 
 
 
 
Tư vấn
Top