Đề cương môn Tiếng Anh B2 - Thạc sĩ Công nghệ Sinh học 2018

 

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

 

1. Thông tin chung về học phần

1.1. Tên học phần: Tiếng Anh B2

1.2. Tên học phần bằng tiếng Anh: English B2

1.3. Mã học phần: ECO502

1.4. Học phần tiên quyết: Tiếng Anh A2 (theo khung CEFR Châu Âu) - cụ thể :

  • Các học phần phải tích lũy trước: các loại câu (câu đơn, câu ghép, câu phức), 3 thì cơ bản (quá khứ đơn, hiện tại đơn, tương lai đơn), giới từ chỉ nơi chốn và thời gian, các trạng từ và cụm từ chỉ sự thường xuyên, các tiền tố, hậu tố tạo thành các từ loại cơ bản, các nguyên âm, phụ âm trong tiếng Anh, đánh vần được 26 chữ cái tiếng Anh.
  • Các học phần phải học trước: tiếng Anh A2 (theo khung CEFR Châu Âu)

1.5. Chương trình đào tạo: Giáo dục đại học

1.6. Ngành đào tạo: Tiếng Anh không chuyên đại học

1.7. Số tín chỉ: 05 Số tiết 75 học tại lớp + 160 tiết tự học.

1.8. Yêu cầu phục vụ cho học phần: projector, máy tính, loa kết nối máy tính, dây âm thanh, bảng, giấy A0, keo dán, kéo, micro, viết bảng, phần mềm Cambridge, giáo trình Cambridge, mạng wifi internet.

 

2. Tóm tắt nội dung học phần

Đây là học phần tiếng Anh tương đương B2 theo khung tham chiếu năng lực Châu Âu dành cho tiếng Anh không chuyên của Khoa Đào Tạo Sau Đại Học, Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh.

Nội dung học phần nhằm trang bị kiến thức cơ bản về ngôn ngữ (ngữ pháp và từ vựng), phát triển 4 kỹ năng (nghe, nói, đọc và viết), sử dụng tiếng Anh trong các tình huống đời thực và phát triển tư duy phản biện (critical thinking). Môn học này giúp sinh viên luyện tập để đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ đầu ra B2 – trình độ trung cấp. Môn học cung cấp cho sinh viên kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh ở trình độ tiền trung cấp, với nội dung gồm những kiến thức phổ quát về thế giới. Học phần bao gồm thời lượng lên lớp và tự học; ngoài ra trung tâm có trang bị phần mềm học qua mạng liên kết với trung tâm khảo thí của Hoa Kỳ IIG Việt Nam nếu học viên có nhu cầu đăng ký.

Học phần tập trung phát triển bốn kỹ năng ngôn ngữ (listening, speaking, reading, writing ), ba nền tảng ngôn ngữ (grammar, vocabulary, pronunciation), tư duy bình phẩm, phản biện (critical thinking) và chức năng vận dụng kiến thức vào đời sống thực tế (Applying in Real Life).

 

3. Mục tiêu học phần

3.1. Mục tiêu kiến thức: Sau khi học xong học phần này, sinh viên sẽ nắm được:

  • Các chức năng ngôn ngữ dùng trong giao tiếp trong văn nói và văn viết;
  • Ngữ pháp trong giao tiếp, chức năng ngôn ngữ;
  • Từ vựng liên quan đến các chủ đề công việc, bản thân, thể thao, du lịch, các kỳ nghỉ, thiên nhiên, ẩm thực và gia đình;
  • Cách phát âm: các âm, dấu nhấn, nối âm và ngữ điệu.

3.2. Mục tiêu kĩ năng: Sau khi học xong học phần này, sinh viên có khả năng:

  • Nghe các mẫu hội thoại, các bài nói (trình độ tiền trung cấp); rèn luyện các kỹ năng nghe hiểu ý chính, nghe thông tin chính và nghe để học cấu trúc ngôn ngữ và cách diễn đạt;
  • Thực hành các mẫu hội thoại có mục đích giao tiếp rõ ràng (trao đổi thông tin từ bài đọc, miêu tả người và vật, trình bày báo cáo ngắn, v.v…);
  • Đọc những bài đọc ngắn theo dạng bài báo, blogs, thông tin hướng dẫn, cuộc phỏng vấn v.v… (trình độ tiền trung cấp);
  • Viết theo mục đích giao tiếp nhất định (lời khuyên, báo cáo, miêu tả sự kiện, kể chuyện, quảng cáo, v.v…);
  • Tư duy phê phán (critical thinking): tóm tắt ý chính, hiểu thông điệp của tác giả khi đọc, phân biệt ý kiến cá nhân và thông tin khách quan, tìm ví dụ minh họa, đưa dẫn chứng, v.v….

3.3. Mục tiêu thái độ: Sau khi học xong học phần này, hình thành cho sinh viên:

  • phát huy ý thức tự học thông qua việc làm bài tập online, và thông qua việc tự tìm hiểu thông tin để làm các bài tập trong chương trình;
  • ý thức tham gia tích cực và hứng thú thực hành tiếng theo đôi/nhóm trong lớp;
  • ý thức lợi ích của việc sử dụng tiếng Anh như một công cụ để giao tiếp và học tập.
  •  

 

 

4. Nội dung chi tiết học phần

  1. Unit 1: ALL ABOUT ME

Listening: talking about a new buidling for school

Speaking: Questions – asking and answering about school

Reading: Finding an e-pal and School in 15th century England

Writing: Notes and emails

Grammar: Present simple and continuous, -ing forms

Vocabulary: School subjects, rooms and collocations, and sports facilities

  1. Unit 2: WINNING AND LOSING

Listening: A talk about a special sports school

Speaking: A visit to a sport center – Agreeing and disagreeing

Reading: The history of BMX biking; The importance of team games

Writing: Planning a story

Grammar: Past simple and past continuous

Vocabulary: Phrasal verbs

  1. Unit 3: LET’S SHOP

Listening: An interview with two young clothes designers

Speaking: Talking about places to shop

Reading: An article about Harrods and Shopping

Writing: Using pronouns

Grammar: Comparing and order of adjectives

Vocabulary: clothes and accessories

  1. Unit 4: RELAX

Listening: Entertainment

Speaking: Describing people

Reading: My favorite movies and learning to rock

Writing: word-building

Grammar: Present perfect

Vocabulary: personal feelings

  1. Unit 5: EXTREME DIETS

Listening: A talk about an extreme camping trip

Speaking: family and friends

Reading: Food and health

Writing: Modal verbs

Grammar: Future forms

Vocabulary: Food and drink

  1. Unit 6: MY HOME

Listening: Picture listening

Speaking: Giving opinions, making suggestions and asking for opinions

Reading: My home is a windmill and the pyramids in Egypt

Writing: Linking words

Grammar: used to

Vocabulary: weather, people, home, places

  1. Unit 7: WILD AT HEART

Listening: An interview with a zookeeper

Speaking: Describing animals and places

Reading: The world’s most dangerous animals and Charities working to help the environment

Writing: Reported speech

Grammar: Past perfect

Vocabulary: Animals and natural world

  1. Unit 8: WE ARE OFF!

Listening: a horse-riding holiday

Speaking: Talking about a holiday

Reading: My submarine trip and Holidays in space

Writing: Describing a photo

Grammar: First and second conditional

Vocabulary: transports

 

5. Kế hoạch giảng dạy

STT

Buổi

Nội dung

Số tiết

Tài liệu

Ghi chú

TC

LT

BT

TH

 

  1.  

1

  •  
  1. A preview of the course
  2. How assessment will be conducted during class
  3. How final tests will be conducted

Unit 1: ALL ABOUT ME

Listening: talking about a new buidling for school

Speaking: Questions – asking and answering about Hschool

Vocabulary: School subjects, rooms and collocations, and sports facilities

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Homework (Workbook Unit 1)

  1.  

2

Unit 1: ALL ABOUT ME

Reading: Finding an e-pal and School in 15th century England

Writing: Notes and emails

Grammar: Present simple and continuous, -ing forms

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Check workbook

  1.  

 

Homework and self-study

 

 

20

 

[2], [5]

 

  1.  

3

Unit 2: WINNING AND LOSING

Listening: A talk about a special sports school

Speaking: A visit to a sport center – Agreeing and disagreeing

Vocabulary: Phrasal verbs

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Homework (Workbook Unit 2)

  1.  

4

Unit 2: WINNING AND LOSING

Reading: The history of BMX biking; The importance of team games

Writing: Planning a story

Grammar: Past simple and past continuous

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Check workbook

  1.  

 

Homework and self-study

 

 

20

 

[2], [5]

 

  1.  

5

Unit 3: LET’S SHOP

Listening: An interview with two young clothes designers

Speaking: Talking about places to shop

Vocabulary: clothes and accessories

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Homework (Workbook Unit 3)

 

6

Unit 3: LET’S SHOP

Reading: An article about Harrods and Shopping

Writing: Using pronouns

Grammar: Comparing and order of adjectives

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Check workbook

 

 

Homework and self-study

 

 

20

 

[2], [5]

 

  1.  

7

Unit 4: RELAX

Listening: Entertainment

Speaking: Describing people

Vocabulary: personal feelings

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Homework (Workbook Unit 4)

  1.  

8

Unit 4: RELAX

Reading: My favorite movies and learning to rock

Writing: word-building

Grammar: Present perfect

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Check workbook

  1.  

 

Homework and self-study

 

 

20

 

[2], [5]

 

  1.  

9

MID-TERM TEST (LISTENING-READING-WRITING)

4

 

 

4

 

4-SKILL TEST

  1.  

10

MID-TERM TEST (SPEAKING)

4

 

 

4

 

4-SKILL TEST

  1. 5

11

Unit 5: EXTREME DIETS

Listening: A talk about an extreme camping trip

Speaking: family and friends

Vocabulary: Food and drink

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Homework (Workbook Unit 5)

  1.  

12

Unit 5: EXTREME DIETS

Reading: Food and health

Writing: Modal verbs

Grammar: Future forms

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Check workbook

  1. 6

 

Homework and self-study

 

 

20

 

[2], [5]

 

 

13

Unit 6: MY HOME

Listening: Picture listening

Speaking: Giving opinions, making suggestions and asking for opinions

Vocabulary: weather, people, home, places

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Homework (Workbook Unit 6)

 

14

Unit 6: MY HOME

Reading: My home is a windmill and the pyramids in Egypt

Writing: Linking words

Grammar: used to

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Check workbook

 

 

Homework and self-study

 

 

20

 

[2], [5]

 

  1. 7

15

Unit 7: WILD AT HEART

Listening: An interview with a zookeeper

Speaking: Describing animals and places

Vocabulary: Animals and natural world

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Homework (Workbook Unit 7)

  1.  

16

Unit 7: WILD AT HEART

Reading: The world’s most dangerous animals and Charities working to help the environment

Writing: Reported speech

Grammar: Past perfect

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Check workbook

  1. 8

 

Homework and self-study

 

 

20

 

[2], [5]

 

  1. 9

17

Unit 8: WE ARE OFF!

Listening: a horse-riding holiday

Speaking: Talking about a holiday

Vocabulary: transports

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Homework (Workbook Unit 8)

 

18

Unit 8: WE ARE OFF!

Reading: My submarine trip and Holidays in space

Writing: Describing a photo

Grammar: First and second conditional

4

2

 

2

[1], [2], [3], [4], [5]

Check workbook

 

 

Homework and self-study

 

 

20

 

[2], [5]

 

  1.  

19

Revision and

4

 

2

2

 

 

  1.  

20

FINAL TEST (LISTENING-READING-WRITING)

4

 

 

4

 

 

  1.  

21

FINAL TEST (SPEAKING)

4

 

 

4

 

 

6. Học liệu

6.1. Giáo trình học phần

  1. Sue, Elliott and Amanda Thomas (2016). Cambridge English Compact Preliminary for Schools – Student’s book without answers. UK: Cambridge University Press.
  2. Sue, Elliott and Amanda Thomas (2016). Cambridge English Compact Preliminary for Schools – Workbook without answers. UK: Cambridge University Press.

6.2. Danh mục tài liệu tham khảo

  1. Sue, Elliott and Amanda Thomas (2016). Cambridge English Compact Preliminary for Schools – Teacher’s book. UK: Cambridge University Press.
  2. Emma, Heyderman et al (2015). Cambridge English Complete PET – Student’s book. UK: Cambridge University Press.
  3.  Emma, Heyderman et al (2015). Cambridge English Complete PET –Workbook. UK: Cambridge University Press.

7. Đánh giá kết quả học tập

Đánh giá quá trình (30 %)

Thi kết thúc học phần

(70 %)

Hoạt động tại lớp

Thi giữa học phần

10%

5 %

5 %

5 %

5 %

15%

20%

15%

20%

Thang điểm

Thang điểm

10 (40 dấu cộng)

10

10

10

10

10

10

10

10

Cộng điểm tham gia tích cực, hoàn thành bài tập, điểm danh

Nghe

Nói

Đọc

Viết

Nghe

Nói

Đọc

Viết

 

4 phần

4 phần

5 phần

3 phần

4 phần

4 phần

5 phần

3 phần

 

8. Giảng viên xây dựng đề cương

Ths.Trịnh Thái Văn Phúc

 

Top