Đề cương môn Miễn dịch học - Thạc sĩ Công nghệ Sinh học 2018

 

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

  1. Thông tin tổng quát
    1. Tên môn học tiếng Việt: Miễn dịch học
    2. Tên môn học tiếng Anh: Immunology
    3. Mã môn học: BIO605
    4. Thuộc khối kiến thức/kỹ năng

  Giáo dục đại cương                 x  Kiến thức cơ sở                 Kiến thức chuyên ngành   

  1. Số tín chỉ: 3 (2 lý thuyết + 1 thực hành)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

60 tiết

30 tiết

30 tiết

90 tiết

  1. Học kỳ:                 1      2      ☐x 3
  2. Năm học: [HP1] 
  3. Hình thức đào tạo: Chính qui
  4. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
  5. Giảng viên

Họ và Tên:            TS. Lê Thị Trúc Linh

Phòng làm việc: Phòng 113, 97 Võ Văn Tần, P.6, Q.3, Tp. Hồ Chí Minh         

Email: linh.ltt@ou.edu.vn

Điện thoại: +84-28-39300946

Họ và Tên:            ThS. Dương Nhật Linh

Phòng làm việc: Phòng 113, 97 Võ Văn Tần, P.6, Q.3, Tp. Hồ Chí Minh         

Email: linh.dn@ou.edu.vn

Điện thoại: +84-28-39300946

 

  1. Thông tin về môn học
    1. Mô tả môn học
  2. học thuộc là môn tự chọn trong nhằm cung cấp các kiến thức cơ sở về miễn dịch học thuộc chương trình cao học nghành công nghệ sinh học. Sinh viên được cung cấp các kiến thức cốt lõi liên quan đến miễn dịch học, về cơ sở phân tử và tế bào của miễn dịch học và ứng dụng của miễn dịch trong chuẩn đoán, phát hiện bệnh.
    1. Môn học điều kiện

Môn học tiên quyết: không

Môn học trước: Không

Môn học cùng: Không

  1. Mục tiêu môn học

Sinh viên học xong môn học có khả năng:

Mục tiêu môn học

Mô tả

CĐR CTĐT phân bổ cho môn học[HP2] 

Kiến thức

  1.  

Cung cấp kiến thức thực tế và lý thuyết sâu, rộng, tiên tiến trong Miễn dịch học

 

PLO1.1

Kỹ năng

  1.  

Thao tác tốt một số thực nghiệm quan trọng trong miễn dịch học

 PLO5

  1.  

Khả năng truyền đạt một số vấn đề chuyên môn liên quan đến miễn dịch

PLO6

  1.  

Kỹ năng tổ chức, và quản lý một số thí nghiệm nhỏ trong miễn dịch học

PLO7

  1.  

Kỹ năng nghiên cứu một số vấn đề căn bản trong miễn dịch học.

PLO8

  1.  

Kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ, tương đương bậc 4/6 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.

PLO9

Mức tự chủ và trách nhiệm

  1. 7

Có khả năng nghiên cứu, đưa ra những sáng kiến trong lĩnh vực miễn dịch.

PLO10

  1.  

Khả năng thích nghi, tự định hướng và hướng dẫn người khác.

PLO11

  1.  

Khả năng đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong lĩnh vực miễn dịch học

PLO12

  1.  

Khả năng đánh giá và cải tiến các vấn đề liên quan trong lĩnh vực miễn dịch học.

PLO13

 

 

  1. Chuẩn đầu ra môn học

Học xong môn học này, sinh viên làm được (đạt được):

Mục tiêu môn học

  1. huẩn đầu ra môn học

 

CO1

  1.  

kiến thức tổng hợp để có khả năng đánh giá, phân tích các vấn đề liên quan đến miễn dịch học.

  1.  
  1.  

Có kỹ năng giải quyết một số vấn đề phức tạp liên quan điến miễn dịch học.

CO3

CLO3

Có kỹ năng thực hành một số kỹ thuật sinh học liên quan đến miễn dịch học.

  1.  

CLO4

Có kỹ năng truyền đạt các tri thức dựa trên nghiên cứu, thảo luận các vấn đề của miễn dịch học.

  1. 5

CLO5

Có kỹ năng nghiên cứu phát triển và sử dụng các công nghệ một cách sáng tạo trong lĩnh vực học thuật và nghề nghiệp liên quan đến miễn dịch học

  1. 6

CLO6

Có kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ, tương đương bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.

  1.  

CLO7

Có khả năng nghiên cứu, đưa ra những sáng kiến liên quan đến miễn dịch học.

  1.  

CLO8

Có khả năng thích nghi, tự định hướng và hướng dẫn người khác.

  1.  

CLO9

Có khả năng đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong miễn dịch học.

  1.  

CLO10

Có khả năng cải tiến các hoạt động trong miễn dịch học.

 

 

Ma trận tích hợp giữa chuẩn đầu ra của môn học và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo[HP3] 

PLO

 

1.1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

CLO1

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO2

 

 

 

 

R

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO3

 

 

 

 

 

R

 

 

 

 

 

 

 

CLO4

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

 

 

CLO5

 

 

 

 

 

 

 

R

 

 

 

 

 

CLO6

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

CLO7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

CLO8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

CLO9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

CLO10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

  1. Học liệu
  2. Giáo trình
    1. [1] Trần Văn Hiếu (2016). Miễn dịch học đại cương: chức năng và các bất thường của hệ miễn dịch. Nhà xuất bản Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh.
    2. [2] Phạm Văn Ty (2004). Miễn dịch học. NXB  Đại học Quốc gia, Hà Nội
  3. Tài liệu tham khảo (liệt kê tối đa 3 tài liệu tham khảo)
    1. [3] Abul K. Abbas, Andrew H. Lichtman (2016). Basic immunology Functions and Disorders of the Immune System. Saunders, an Imprint of Elsevier.

 

  1. Đánh giá môn học

Thành phần đánh giá

Bài đánh giá

Thời điểm

CĐR môn học

Tỷ lệ %

Quá trình/ giữa kỳ

6.1 Seminar

Tuần 4

 CLO1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

20 %

6.2 Thực hành

Tuần 8

CLO3, 7,8,9,10

30 %

Cuối kỳ

6.3 Trắc nghiệm

 Tuần 11

CLO1

50%

Tổng cộng:

100%

 

  1. Kế hoạch giảng dạy
  2. .1. Lý thuyết

Tuần/buổi học

Nội dung

Hoạt động dạy và học

Chuẩn đầu ra môn học

Tài liệu tham khảo

 

 

 

 

 

Tuần 1, buổi 1

Chương 1. Ôn tập kiến thức miễn dịch cơ bản

1.1 Tổng quan về hệ miễn dịch: miễn dịch tự nhiên, miễn dịch đặc hiệu

1.2 Các cơ quan và tế bào tham gia vào quá trình miễn dịch

1.3 Kháng nguyên – kháng thể

1.4 Đáp ứng miễn dịch dịch thể và đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào

1.5 Kiểm soát và điều hòa đáp ứng miễn dịch

 

Giảng viên

giảng lý thuyết 4,5

tiết

Học viên học ở

Nhà 8 tiết

CLO1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10

Chương 1, 2, 5, 7: tài liệu [1]; Chương 2, 3, 5, 9 tài liệu [2].

Tuần 1, buổi 2 

Chương 2. Cơ chế phân tử và tế bào của quá trình đáp ứng miễn dịch dịch thể (Hiếu)

2.1 Quá trình hoạt hóa tế bào Lympho B: phụ thuộc vào tế bào Lympho T; không phụ thuộc vào tế bào Lympho T.

2.2 Vai trò các tín hiệu, bổ thể đối với con đường hoạt hóa tế bào Lympho B.

2.3 Cơ chế phân tử của chuyển lớp kháng thể.

2.4 Đặc điểm của quá trình đáp ứng kháng thể với polysaccharide và lipid.

Giảng viên

giảng lý thuyết 4,5

tiết

Học viên học ở

Nhà 8 tiết

CLO1, 2, 3, 5, 6, 7, 8,9, 10

Chương 7, 8: tài liệu [1]; Chương 4: tài liệu [2]

Tuần 2, buổi 3 

Chương 3. Cơ chế phân tử và tế bào của quá trình đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào (Hiếu)

3.1 Quá trình hoạt hóa tế bào Lympho T: kháng nguyên bởi MHC (Major Histocompatibility complex)/ Ở người HLA (Human Leucocyte Antigen)

3.2 Vai trò của các tín hiệu tham gia vào quá trình hoạt hóa tế bào T

3.3 Các con đường sinh hóa của quá trình hoạt hóa tế bào T

Giảng viên

giảng lý thuyết 4,5

tiết

Học viên học ở

Nhà 8 tiết

CLO1, 2, 3, 5, 6, 7, 8,9,10

Chương 4, 5, 6: tài liệu [1]; Chương 7, 8: tài liệu [2].

 

Tuần 2, buổi 4

Chương 4. Dung nạp miễn dịch và tự miễn (Đam)

4.1 Sự phân biệt tự thân và không tự thân trong hệ miễn dịch.

4.2 Dung nạp miễn dịch: bệnh sinh và cơ chế

4.3 Tự miễn: bệnh sinh và cơ chế

4.4 Một số vấn đề sai hỏng khác của hệ miễn dịch. 

Giảng viên

giảng lý thuyết 4,5

tiết

Học viên học ở

Nhà 8 tiết

CLO1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10

Chương 9: tài liệu 1; Chương 15: tài liệu [2]

 

Tuần 3, buổi 5

Chương 5. Cytokine  (Tuyền)

5.1 Khái niệm

5.2 Đặc điểm, tính chất chung của Cytokine

5.3 Chức năng sinh học và cơ chế tác động của Cytokine

5.4 Cytokine trong quá trình đáp ứng miễn dịch

5.5 Một số bệnh lý miễn dịch liên quan đến Cytokine

Giảng viên

giảng lý thuyết 4,5

tiết

Học viên học ở

Nhà 8 tiết

CLO1, 2, 3, 5, 6, 7 ,8 ,9, 10

Chương 9: tài liệu 1; Chương 15: tài liệu [2]

 

Tuần 3, buổi 6

Chương 6. Miễn dịch và ung thư (Hùng)

6.1 Kháng nguyên ung thư: kháng nguyên ghép đặc hiệu ung thư, kháng nguyên đặc hiệu mô, kháng nguyên ung thư phôi thai.

6.2 Các quá trình đáp ứng miễn dịch trong ung thư.

6.3 Sự tương tác giữa khối u và đáp ứng miễn dịch của cơ thể.

6.4 Một số ứng dụng miễn dịch học trong nghiên cứu ung thư và điều trị ung thư.

 

Giảng viên

giảng lý thuyết 4,5

tiết

Học viên học ở

Nhà 8 tiết

CLO1, 2, 3, 5, 6, 7 ,8 ,9 ,10

Chương 11: tài liệu [2]

Tuần 4, buổi 7

Chương 7. Một số kỹ thuật miễn dịch ứng dụng trong chẩn đoán, phát hiện bệnh (Giang)

7.1 Nguyên lý chung kỹ thuật miễn dịch: sự kết hợp giữa kháng nguyên và kháng thể.

7.2 Kỹ thuật tủa.

7.3 Kỹ thuật ngưng kết.

7.4 Kỹ thuật miễn dịch đánh dấu.

7.5 Một số ứng dụng trong chẩn đoán và phát hiện bệnh.

Giảng viên

giảng lý thuyết 4,5

tiết

Học viên học ở

Nhà 8 tiết

CLO1, 2, 3, 5, 6, 7 ,8 ,9 ,10

Chương 15: tài liệu [2]

 

 

Tuần 5

Buổi 8-13

Chương 8:

Tuỳ theo điều kiện thực tế của phòng thí nghiệm của khoa CNSH sẽ bố trí các chuyên đề sau

Chuyên đề 1. Phản ứng ngưng kết hồng cầu.

Chuyên đề 2. Phản ứng ức chế ngưng kết hồng cầu.

Chuyên đề 3. Ứng dụng kỹ thuật miễn dịch trong phát hiện một số tác nhân gây bệnh

 

Học viên học thực hành 30 tiết

Học viên tự học: 49 tiết

CLO1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 ,8 ,9 ,10

[1], [2], [3]

Ghi chú: 11 buổi học/khóa đối với các lớp ngày và 15 buổi học/ khóa đối với lớp đêm

  1. Quy định của môn học

- Quy định về nộp bài tập, bài kiểm tra: Nộp bài đúng thời hạn theo quy định của gỉang viên.

- Quy định về chuyên cần: Tham gia đầy đủ các buổi lên lớp lý thuyết và thực hành. Học viên không được vắng mặt trong các buổi thực hành

- Nội quy lớp học: Học viên đọc tài liệu tham khảo trước khi lên lớp

 

  1. Quy định chấm bài cuối khóa (Rubrics)

9.1 Rubric 1. Đánh giá quá trình – nội dung bài giảng lý thuyết – các bài thuyết trình chuyên đề – 20% điểm

 

CĐR môn học

KẾT QUẢ HỌC TẬP CẦN ĐẠT

TỶ LỆ

Mức

Xuất sắc

Giỏi

Khá

Trung bình

Chưa đạt

Điểm

9,0 - 10

8,0 – 8,9

6,0 – 7,9

4,0 – 5,9

<4,0

CLO1

 

Nội dung

  • Giải quyết 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết hơn 90% -dưới 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết từ 70 - 90% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết 50% - dưới 70% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết  dưới 50% yêu cầu của vấn đề

40%

  • Có triển khai ý sâu, lập luận chặc chẽ, đưa ra các nội dung thực tế minh họa có sức thuyết phục hoặc phản biện sâu và thuyết phục nội dung trình bày của các nhóm khác
  • Có triển khai ý sâu, lập luận tương đối chặc chẽ, đưa ra được các nội dung thực tế minh họa tương đối tốt hoặc phản biện tương đối thuyết phục nội dung trình bày của các nhóm khác
  • Triển khai ý ở mức khá, chưa sâu lắm, lập luận còn chưa chặc chẽ, có nội dung thực tế minh họa nhưng còn ít hoặc phản biện nhóm khác có vài ý thuyết phục nhưng chưa đầy đủ.
  • Triển khai ý kém, lập luận rời rạc, có nội dung thực tế minh họa.
  • Không triển khai ý được, không lập luận được cho vấn đề nội dung cần thảo luận

CLO2

 

Nội dung

  • Giải quyết 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết hơn 90% -dưới 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết từ 70 - 90% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết 50% - dưới 70% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết  dưới 50% yêu cầu của vấn đề

40%

  • Có triển khai ý sâu, lập luận chặc chẽ, đưa ra các nội dung thực tế minh họa có sức thuyết phục hoặc phản biện sâu và thuyết phục nội dung trình bày của các nhóm khác
  • Có triển khai ý sâu, lập luận tương đối chặc chẽ, đưa ra được các nội dung thực tế minh họa tương đối tốt hoặc phản biện tương đối thuyết phục nội dung trình bày của các nhóm khác
  • Triển khai ý ở mức khá, chưa sâu lắm, lập luận còn chưa chặc chẽ, có nội dung thực tế minh họa nhưng còn ít hoặc phản biện nhóm khác có vài ý thuyết phục nhưng chưa đầy đủ.
  • Triển khai ý kém, lập luận rời rạc, có nội dung thực tế minh họa.
  • Không triển khai ý được, không lập luận được cho vấn đề nội dung cần thảo luận

CLO3

CLO4

CLO5

CLO6

Kỹ năng

Có phát triển ý tưởng tốt, lập luận chặc chẽ, tìm nội dung liên quan để minh họa tốt

Có phát triển ý tưởng tốt, lập luận tương đối chặc chẽ, nội dung minh họa còn ít sai sót

Có phát triển ý tưởng tương đối tốt, lập luận còn thiếu chặc chẽ, nội dung minh họa thiếu sót

Phát triển ý tưởng chưa tốt, lập luận không chặc chẽ, có nội dung minh họa dù còn thiếu sót

Không phát triển được ý tưởng, lập luận nghèo nàn, rời rạc, không tìm kiếm nội dung minh họa.

10%

CLO7

CLO8

CLO9

COL10

Thái độ

Tham gia thảo luận nhóm tích cực, có phương pháp. Tranh luận với các nhóm khác tích cực, logic, hiệu quả

Tham gia thảo luận nhóm tích cực, nhưng còn thiếu phương pháp. Tranh luận với các nhóm khác tích cực, logic.

Tham gia thảo luận nhóm tương đối tích cực, thiếu phương pháp. Ít tham gia tranh luận.

Tham gia thảo luận không tích cực. Ít tham gia tranh luận

Không tham gia thảo luận nhóm

10%

9.2 Rubric 2. – Điểm thực hành – 30% số điểm

CĐR môn học

KẾT QUẢ HỌC TẬP CẦN ĐẠT

TỶ LỆ

Mức

Xuất sắc

Giỏi

Khá

Trung bình

Chưa đạt

Điểm

9,0 - 10

8,0 – 8,9

6,0 – 7,9

4,0 – 5,9

<4,0

CLO1

CLO2

Nội dung

  • Giải quyết 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết hơn 90% -dưới 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết từ 70 - 90% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết 50% - dưới 70% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết  dưới 50% yêu cầu của vấn đề

70%

  • Có triển khai ý sâu, lập luận chặc chẽ, đưa ra các nội dung thí nghiệm chính xác, rõ ràng
  • Có triển khai ý sâu, lập luận tương đối chặc chẽ, có nhận xét biện luận kết quả thí nghiệm nhưng vẫn còn lỗi sai sót không đáng kể
  • Triển khai ý ở mức khá, chưa sâu lắm, lập luận còn chưa chặc chẽ, có nội dung thực tế minh họa nhưng còn ít hoặc phản biện nhóm khác có vài ý thuyết phục nhưng chưa đầy đủ.
  • Thực hiện thí nghiệm nhưng vẫn còn nhiều sai sót do chưa nắm vững lý thuyết. Có nhận xét thí nghiệm nhưng còn xơ xài, chưa chính xác
  • Không thực hiện thí nghiệm và không ghi nhận kết quả thí nghiệm

CLO3

CLO4

CLO5

CLO6

CLO7

Hình thức trình bày

  • Giải quyết 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết hơn 90% -dưới 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết từ 70 - 90% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết 50% - dưới 70% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết  dưới 50% yêu cầu của vấn đề

30%

  • Trình bày tốt, rõ ràng, không sai sót
  • Trình bày tốt, vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể
  • Trình bày rõ ràng, vẫn còn nhiều lỗi sai
  • Trình bày dài, còn nhiễu lỗi sai.
  • Hình thức trình bày kém, bố cục lộn xộn

9.3 Rubrics 3: Điểm cuối kỳ (trắc nghiệm)

 

 

  Lê Thị Trúc Linh

 

 

Top