Đề cương môn Công nghệ tế bào - Thạc sĩ Công nghệ Sinh học 2018

 

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

 

I. Thông tin tổng quát

1. Tên môn học tiếng Việt: Công nghệ tế bào

2. Tên môn học tiếng Anh: Cell Technology

3. Mã môn học: BIO606

4. Thuộc khối kiến thức/kỹ năng

  Giáo dục đại cương                 X  Kiến thức cơ sở                    Kiến thức chuyên ngành   

  1. Số tín chỉ: 3 (2 lý thuyết + 1 thực hành)

Tổng số (A)

Lý thuyết (B)

Thực hành (C)

Tự học (D)

60 tiết

30 tiết

30 tiết

90 tiết

  1. Học kỳ:                 1      2      X 3
  2. Năm học: 1[HP1] 
  3. Hình thức đào tạo: Chính quy
  4. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
  5. Giảng viên
  1. Họ và Tên:            TS. Nguyễn Ngọc Bảo Châu

Phòng làm việc: Phòng 602, Khoa CNSH, 35-37 Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Q1, Tp. Hồ Chí Minh     

Email: chau.nnb@ou.edu.vn

Điện thoại: 0902640355

  1. Họ và Tên:            TS. Lê Thị Trúc Linh

Phòng làm việc: Phòng 602, Khoa CNSH, 35-37 Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Q1, Tp. Hồ Chí Minh

Email: linh.ltt@ou.edu.vn

Điện thoại:

 

  1. Thông tin về môn học
    1. Mô tả môn học

Công nghệ Tế bào là môn học nằm trong khối kiến thức cơ sở của ngành công nghệ sinh học dành cho chương trình Thạc sĩ. Môn học được thiết kế nhằm cung cấp cho học viên tìm hiểu các công nghệ nuôi cấy tế bào động vật và thực vật. Ngoài ra, ứng dụng của công nghệ tế bào trong thực tế sản xuất cũng được đề cập nhằm cho cho thấy tiềm năng của ngành đào tạo. Học viên sẽ được hướng dẫn để lựa chọn từng chuyên đề phù hợp nhằm tìm hiểu sâu về về mặt lý thuyết, cơ sở khoa học, chuyên môn cũng như tham quan thực tế, và ứng dụng. Môn học gồm 3 tín chỉ, 2 tín chỉ lý thuyết và 1 tín chỉ thực hành

  1. Môn học điều kiện

Môn học tiên quyết: không

Môn học trước: không

Môn học cùng: không

  1. Mục tiêu môn học

Sinh viên học xong môn học có khả năng:

Mục tiêu môn học

Mô tả

CĐR CTĐT phân bổ cho môn học[HP2] 

Kiến thức

  1.  

Phân tích được kiến thức liên quan đến Công nghệ nuôi cấy tế bào, nuôi cấy dòng tế bào thực vật, động vật sử dụng trong nghiên cứu và qui mô công nghiệp.

 

PLO1.2

  1.  

Phân tích được kiến thức chuyên sâu, cập nhật về các kỹ thuật hiện đại ứng dụng trong công nghệ tế bào

PLO1.2

Kỹ năng

  1.  

Có kỹ năng thực hành các kỹ thuật sinh học một cách chính xác và sáng tạo trong lĩnh vực công nghệ tế bào

 

PLO4, PLO5

  1.  

Có kỹ năng nghiên cứu cá nhân hoặc nhóm để phát triển và sử dụng các công nghệ một cách sáng tạo trong lĩnh vực học thuật và nghề nghiệp liên quan đến Công nghệ Tế bào

PLO6, PLO7, PLO8

  1.  

Thành thạo  kĩ năng đọc – hiểu các bài báo chuyên ngành được viết bằng tiếng Anh và kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin

 

PLO9

Mức tự chủ và trách nhiệm

  1.  

Có khả năng nghiên cứu, đưa ra những sáng kiến quan trọng trong lĩnh vực Công nghệ tế bào

PLO10, PLO12

  1.  

Có khả năng thích nghi, tự định hướng và hướng dẫn người khác trong việc ứng dụng công nghệ tế bào

 

PLO11, PLO13

 

 

  1. Chuẩn đầu ra môn học

Học xong môn học này, sinh viên làm được (đạt được):

Mục tiêu môn học

  1. huẩn đầu ra môn học

 

CO1

  1.  

Phân tích được các nguyên lý, yếu tố kỹ thuật truyền thống và hiện đại liên quan đến công nghệ tế bào thực vật

  1.  

Phân tích được các nguyên lý, yếu tố kỹ thuật truyền thống và hiện đại liên quan đến công nghệ tế bào động vật

CO2

CLO2.1

Phân tích được kiến thức chuyên sâu, cập nhật về các ứng dụng của CNTB thực vật

CLO2.2

Phân tích được kiến thức chuyên sâu, cập nhật về các ứng dụng của CNTB động vật

  1.  

CLO3.1

Áp dụng các kỹ thuật sinh học một cách chính xác và sáng tạo trong lĩnh vực CNTB

 

  1.  

CLO4.1

Thiết kế nghiên cứu được các thí nghiệm liên quan đến Công nghệ Tế bào và cá nhân hoặc nhóm áp dụng chính xác, sáng tạo trong lĩnh vực Công nghệ tế bào

 

  1.  

CLO5.1

Thực hiện thành thạo kỹ năng đọc hiểu và phân tích các bài báo khoa học bằng tiếng Anh và ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực chuyên ngành Công nghệ Tế bào

 

  1.  

CLO6.1

Tham gia đưa ra những sáng kiến quan trọng trong lĩnh vực ứng dụng  Công nghệ tế bào

  1.  

CLO7.1

Tham gia định hướng và hướng dẫn người khác trong việc ứng dụng Công nghệ tế bào

 

 

 

Ma trận tích hợp giữa chuẩn đầu ra của môn học và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo[HP3] 

 

PLO

 

1.2

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

CLO1.1

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO1.2

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO2.1

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO2.2

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO3.1

 

 

 

R

R

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO4.1

 

 

 

 

 

R

I

R

 

 

 

 

 

CLO5.1

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

CLO6.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

I

 

CLO7.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

I

Ghi chú: I: Introduce (giới thiệu); R reinfoce (củng cố); M: Master (đạt được)

  1. Học liệu
  2. Giáo trình

[1] Dương Tấn Nhựt, 2011, Công nghệ sinh học Thực vật: nghiên cứu cơ bản và ứng dụng, NXB Nông nghiệp. [48938]

[2] Halford Nigel G. 2006, Plant Biotechnology: Current and future applications of genetically modified crops. UK: John Wiley & Sons [8560].

[3] Phan Kim Ngọc, Phạm Văn Phúc (2007) Công nghệ sinh học trên người và động vật. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.

[4] Phan Kim Ngọc, Phạm Văn Phúc, Trương Định (2009) Công nghệ Tế bào gốc. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.

 

  1. Tài liệu tham khảo (liệt kê tối đa 3 tài liệu tham khảo)


       [5] Textbook of biotechnology / Bhabendra Kumar Patnaik,... [v.n.n.k]. - New Delhi, India : Tata McGraw Hill Education, 2012. - [xx, 780] tr [53972]

       [6] http://www.fao.org/3/i2300e/i2300e.pdf

 

  1. Phần mềm

[1] NCBI: www.ncbi.nlm.nih.gov/ 

[2] EMBL: www.embl.de/

[3] DDBJ: http://www.ddbj.nig.ac.jp/

[4] Primer3: http://primer3.sourceforge.net/   

 

  1. Đánh giá môn học

Thành phần đánh giá

Bài đánh giá

Thời điểm

CĐR môn học

Tỷ lệ %

Quá trình/ giữa kỳ

Thuyết trình

Tuần 7-8

CLO1.1, CLO1.2, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3[HP4] 

20%

Thực hành

Kết thúc thực hành

CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

30%

Cuối kỳ

Tự luận

Cuối kỳ

CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3[HP5] 

50%

Tổng cộng:

100%

 

  1. Kế hoạch giảng dạy

Tuần/buổi học

Nội dung

Hoạt động dạy và học

Chuẩn đầu ra môn học

Tài liệu tham khảo

 1

 Chương 1.

- Sự hình thành phôi và các con đường phát sinh phôi vô tính thực vật

- Nuôi cấy mô cây trồng sạch virus

 

 

 

Giảng viên (4 tiết):

- Thuyết giảng, thảo luận và áp dụng giảng dạy tình hướng

Học viên:

- Tại lớp (4 tiết): Nghe giảng, làm bài tập, thảo luận tại lớp (4 tiết)

- Ở nhà (4 tiết): Ôn tập và chuẩn bị bài

CLO1.1,  CLO2.1,

CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

[1][2] [5][6]

2

Chương 2: Ứng dụng hệ thống bioreactor trong nghiên cứu CNSH thực vật

 

 

Giảng viên (4 tiết):

- Thuyết giảng, thảo luận và áp dụng giảng dạy tình hướng

Học viên:

- Tại lớp (4 tiết): Nghe giảng, làm bài tập, thảo luận tại lớp (4 tiết)

- Ở nhà (4 tiết): Ôn tập và chuẩn bị bài

CLO1.1, CLO2.1,

CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

[1][2] [5][6]

3

Chương 3: Cây trồng chuyển gen

Các nghiên cứu và ứng dụng của cây trồng chuyển gen

Giảng viên (4 tiết):

- Thuyết giảng, thảo luận và áp dụng giảng dạy tình hướng

Học viên:

- Tại lớp (4 tiết): Nghe giảng, làm bài tập, thảo luận tại lớp (4 tiết)

- Ở nhà (4 tiết): Ôn tập và chuẩn bị bài

CLO1.1

CLO2.1,

CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

[1][2] [5][6]

4

Chương 4: Các chuyên đề về CNSH thực vật

Giảng viên (4 tiết):

- Thuyết giảng, thảo luận và áp dụng giảng dạy tình hướng

Học viên:

- Tại lớp (4 tiết): Nghe giảng, làm bài tập, thảo luận tại lớp (4 tiết)

- Ở nhà (4 tiết): Ôn tập và chuẩn bị bài

CLO1.1

CLO2.1,

CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

[1][2] [5][6]

5

Chương 5. Ôn tập kỹ thuật nuôi cấy tế bào người và động vật

5.1. Khái niệm về nuôi cấy tế bào động vật và các thuật ngữ liên quan

5.2. Điều kiện hóa lý trong nuôi cấy tế bào động vật, người

5.3. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào động vật, người

5.4. Giới thiệu một số quy trình nuôi cấy tế bào động vật, người

 

Chương 6. Ôn tập kĩ thuật sản xuất protein tái tổ hợp

6.1. Khái quát quy trình chung, các bước trong kỹ thuật sản xuất protein tái tổ hợp

6.2. Các hệ thống tế bào chủ sử dụng trong sản xuất protein tái tổ hợp

6.3. Các hệ thống vector chủ sử dụng trong sản xuất protein tái tổ hợp

6.4. Các phương pháp chuyển gen vào tế bào động vật

6.5. Một số phương pháp đánh giá biểu hiện gen tái tổ hợp và protein tái tổ hợp

6.6. Giới thiệu một số quy trình sản xuất, sản phẩm protein tái tổ hợp trong trị liệu bệnh  

 

Giảng viên (4 tiết):

- Thuyết giảng, thảo luận và áp dụng giảng dạy tình hướng

Học viên:

- Tại lớp (4 tiết): Nghe giảng, làm bài tập, thảo luận tại lớp (4 tiết)

- Ở nhà (4 tiết): Ôn tập và chuẩn bị bài

CLO1.2

CLO2.1,

CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

[3], [4]

6

Chương 7. Kỹ thuật lai tế bào và sản xuất kháng thể đơn dòng

7.1. Các khái niệm liên quan

7.2. Các giai đoạn cơ bản của kỹ thuật lai tế bào

7.3. Kỹ thuật sản xuất kháng thể đơn dòng

 

Giảng viên (4 tiết):

- Thảo luận

Học viên:

- Tại lớp (4 tiết): Nghe giảng, thuyết trình, thảo luận tại lớp (4 tiết)

- Ở nhà (4 tiết): Ôn tập và chuẩn bị bài

CLO1.2

CLO2.1,

CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

[3], [4]

7

Chương 8. Công nghệ hỗ trợ sinh sản

8.1. Các khái niệm liên quan

8.2. Các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản trên người và gia súc

 

Giảng viên (4 tiết):

- Thảo luận

Học viên:

- Tại lớp (4 tiết): Nghe giảng, thuyết trình, thảo luận tại lớp (4 tiết)

- Ở nhà (4 tiết): Ôn tập và chuẩn bị bài

CLO1.2

CLO2.1,

CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

[3], [4]

8

Chương 9. Công nghệ tế bào gốc và liệu pháp tế bào gốc

9.1. Các khái niệm về tế bào gốc

9.2. Phân loại tế bào gốc

9.3. Quy trình phân lập, nuôi cấy tế bào gốc

9.4. Liệu pháp tế bào gốc và ứng dụng

 

Giảng viên (4 tiết):

- Thảo luận

Học viên:

- Tại lớp (4 tiết): Nghe giảng, thuyết trình, thảo luận tại lớp (4 tiết)

- Ở nhà (4 tiết): Ôn tập và chuẩn bị bài

CLO1.2

CLO2.1,

CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

[3], [4]

THỰC HÀNH: HỌC VIÊN CHỌN MỘT TRONG CÁC CHUYÊN ĐỀ SAU

1-3

Chuyên đề CNSH TV1: Xây dựng quy trình tạo mô sẹo/nhân mô sẹp/tái sinh chồi/nhân chồi cây nuôi cấy mô tế bào thực vật

Giảng viên (30 tiết):

- Giảng dạy thực hành

Học viên:

- Tại lớp (30 tiết): Thực hành, thảo luận và ghi nhận kết quả

- Ở nhà: Viết báo cáo thực hành

CLO2.2,

CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

 

1-6

Chuyên đề CNSH TV2: Xây dựng quy trình tái sinh rễ cây nuôi cấy mô

Giảng viên (30 tiết):

- Giảng dạy thực hành

Học viên:

- Tại lớp (30 tiết): Thực hành, thảo luận và ghi nhận kết quả

- Ở nhà: Viết báo cáo thực hành

CLO2.2,

CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

 

4-6

Chuyên đề CNSH ĐV:

Chuyên đề phân lập, nuôi cấy sơ cấp, thứ cấp tế bào động vật

Giảng viên (30 tiết):

- Giảng dạy thực hành

Học viên:

- Tại lớp (30 tiết): Thực hành, thảo luận và ghi nhận kết quả

- Ở nhà: Viết báo cáo thực hành

CLO2.2,

CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

 

 

  1. Quy định của môn học

- Quy định về nộp bài tập, bài kiểm tra:

Hình thức: Các bài tập nhóm bao gồm việc viết báo cáo và trình bày kết quả. Điểm:từ 0 đến 10, làm tròn đến một chữ số thập phân. 

  1. Tiểu luận:  Hình thức: Viết báo cáo, thuyết trình kết quả và thảo luận nhóm theo các chuyên đề. Điểm: từ 0 đến 10, làm tròn đến một chữ số thập phân. 
  2. Thi giữa môn : Hình thức: bài tập cá nhân, bài tập nhóm, thuyết trình, kiểm tra định kì tự luận hoặc trắc nghiệm. Điểm: từ 0 đến 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
  3. Thi kết thúc môn học : Hình thức: tiểu luận, tự luận, trắc nghiệm hoặc cả tự luận và trắc nghiệm. Điểm: từ 0 đến 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.

 

- Quy định về chuyên cần:

Hình thức: tham dự đầy đủ các buổi học; chuẩn bị bài đầy đủ; tích cực hoạt động nhóm và cá nhân trong giờ học. Điểm:từ 0 đến 10, làm tròn đến một chữ số thập phân. 

- Nội quy lớp học

 

  1. Quy định chấm bài cuối khóa (Rubrics)

9.1 Rubric 1. Đánh giá quá trình – nội dung bài giảng lý thuyết – các bài thuyết trình chuyên đề – 20% điểm

 

CĐR môn học

KẾT QUẢ HỌC TẬP CẦN ĐẠT

TỶ LỆ

Mức

Xuất sắc

Giỏi

Khá

Trung bình

Chưa đạt

Điểm

9,0 - 10

8,0 – 8,9

6,0 – 7,9

4,0 – 5,9

<4,0

CLO1.1

CLO1.2

 

Nội dung

  • Giải quyết 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết hơn 90% -dưới 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết từ 70 - 90% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết 50% - dưới 70% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết  dưới 50% yêu cầu của vấn đề

40%

  • Có triển khai ý sâu, lập luận chặc chẽ, đưa ra các nội dung thực tế minh họa có sức thuyết phục hoặc phản biện sâu và thuyết phục nội dung trình bày của các nhóm khác
  • Có triển khai ý sâu, lập luận tương đối chặc chẽ, đưa ra được các nội dung thực tế minh họa tương đối tốt hoặc phản biện tương đối thuyết phục nội dung trình bày của các nhóm khác
  • Triển khai ý ở mức khá, chưa sâu lắm, lập luận còn chưa chặc chẽ, có nội dung thực tế minh họa nhưng còn ít hoặc phản biện nhóm khác có vài ý thuyết phục nhưng chưa đầy đủ.
  • Triển khai ý kém, lập luận rời rạc, có nội dung thực tế minh họa.
  • Không triển khai ý được, không lập luận được cho vấn đề nội dung cần thảo luận

CLO2.1 hoặc CLO2.2 hoặc CLO2.3[HP6] 

 

Nội dung

  • Giải quyết 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết hơn 90% -dưới 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết từ 70 - 90% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết 50% - dưới 70% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết  dưới 50% yêu cầu của vấn đề

40%

  • Có triển khai ý sâu, lập luận chặc chẽ, đưa ra các nội dung thực tế minh họa có sức thuyết phục hoặc phản biện sâu và thuyết phục nội dung trình bày của các nhóm khác
  • Có triển khai ý sâu, lập luận tương đối chặc chẽ, đưa ra được các nội dung thực tế minh họa tương đối tốt hoặc phản biện tương đối thuyết phục nội dung trình bày của các nhóm khác
  • Triển khai ý ở mức khá, chưa sâu lắm, lập luận còn chưa chặc chẽ, có nội dung thực tế minh họa nhưng còn ít hoặc phản biện nhóm khác có vài ý thuyết phục nhưng chưa đầy đủ.
  • Triển khai ý kém, lập luận rời rạc, có nội dung thực tế minh họa.
  • Không triển khai ý được, không lập luận được cho vấn đề nội dung cần thảo luận

CLO3.1

CLO4.1

CLO5.1

Kỹ năng

Có phát triển ý tưởng tốt, lập luận chặc chẽ, tìm nội dung liên quan để minh họa tốt

Có phát triển ý tưởng tốt, lập luận tương đối chặc chẽ, nội dung minh họa còn ít sai sót

Có phát triển ý tưởng tương đối tốt, lập luận còn thiếu chặc chẽ, nội dung minh họa thiếu sót

Phát triển ý tưởng chưa tốt, lập luận không chặc chẽ, có nội dung minh họa dù còn thiếu sót

Không phát triển được ý tưởng, lập luận nghèo nàn, rời rạc, không tìm kiếm nội dung minh họa.

10%

CLO6.1

CLO7.1

Thái độ

Tham gia thảo luận nhóm tích cực, có phương pháp. Tranh luận với các nhóm khác tích cực, logic, hiệu quả

Tham gia thảo luận nhóm tích cực, nhưng còn thiếu phương pháp. Tranh luận với các nhóm khác tích cực, logic.

Tham gia thảo luận nhóm tương đối tích cực, thiếu phương pháp. Ít tham gia tranh luận.

Tham gia thảo luận không tích cực. Ít tham gia tranh luận

Không tham gia thảo luận nhóm

10%

9.2 Rubric 2. – Điểm thực hành – 30% số điểm

CĐR môn học

KẾT QUẢ HỌC TẬP CẦN ĐẠT

TỶ LỆ

Mức

Xuất sắc

Giỏi

Khá

Trung bình

Chưa đạt

Điểm

9,0 - 10

8,0 – 8,9

6,0 – 7,9

4,0 – 5,9

<4,0

CLO1.1, CLO1.2

CLO2.1/

CLO2.2/

CLO2.3[HP7] 

 

Nội dung

  • Giải quyết 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết hơn 90% -dưới 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết từ 70 - 90% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết 50% - dưới 70% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết  dưới 50% yêu cầu của vấn đề

70%

  • Có triển khai ý sâu, lập luận chặc chẽ, đưa ra các nội dung thí nghiệm chính xác, rõ ràng
  • Có triển khai ý sâu, lập luận tương đối chặc chẽ, có nhận xét biện luận kết quả thí nghiệm nhưng vẫn còn lỗi sai sót không đáng kể
  • Triển khai ý ở mức khá, chưa sâu lắm, lập luận còn chưa chặc chẽ, có nội dung thực tế minh họa nhưng còn ít hoặc phản biện nhóm khác có vài ý thuyết phục nhưng chưa đầy đủ.
  • Thực hiện thí nghiệm nhưng vẫn còn nhiều sai sót do chưa nắm vững lý thuyết. Có nhận xét thí nghiệm nhưng còn xơ xài, chưa chính xác
  • Không thực hiện thí nghiệm và không ghi nhận kết quả thí nghiệm

CLO3.1

CLO4.1

CLO5.1

CLO6.1

CLO7.1

Hình thức trình bày

  • Giải quyết 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết hơn 90% -dưới 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết từ 70 - 90% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết 50% - dưới 70% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết  dưới 50% yêu cầu của vấn đề

30%

  • Trình bày tốt, rõ ràng, không sai sót
  • Trình bày tốt, vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể
  • Trình bày rõ ràng, vẫn còn nhiều lỗi sai
  • Trình bày dài, còn nhiễu lỗi sai.
  • Hình thức trình bày kém, bố cục lộn xộn

9.3 Rubrics 3: Điểm cuối kỳ

CĐR môn học

KẾT QUẢ HỌC TẬP CẦN ĐẠT

TỶ LỆ

Mức

Xuất sắc

Giỏi

Khá

Trung bình

Chưa đạt

Điểm

9,0 - 10

8,0 – 8,9

6,0 – 7,9

4,0 – 5,9

<4,0

CLO1.1, CLO1.2

CLO2.1/

CLO2.2/

CLO2.3[HP8] 

 

Nội dung

  • Giải quyết 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết hơn 90% -dưới 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết từ 70 - 90% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết 50% - dưới 70% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết  dưới 50% yêu cầu của vấn đề

70%

  • Có triển khai ý sâu, lập luận chặc chẽ, có ví dụ minh hoạ cụ thể
  • Có triển khai ý sâu, lập luận tương đối chặc chẽ, có ví dụ minh hoạ cụ thể nhưng vẫn còn lỗi sai sót không đáng kể
  • Triển khai ý ở mức khá, chưa sâu lắm, lập luận còn chưa chặc chẽ, có nội dung thực tế minh họa nhưng chưa rõ ràng, còn nhiều lỗi
  • Thực hiện nhưng vẫn còn nhiều sai sót do chưa nắm vững lý thuyết. Có đưa ví dụ minh hoạ nhưng không giải thích
  •  Không diễn giải được ý, Không đưa ra ví dụ cụ thể,

CLO3.1

CLO4.1

CLO5.1

CLO6.1

CLO7.1

Hình thức trình bày

  • Giải quyết 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết hơn 90% -dưới 100% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết từ 70 - 90% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết 50% - dưới 70% yêu cầu của vấn đề
  • Giải quyết  dưới 50% yêu cầu của vấn đề

30%

  • Trình bày tốt, rõ ràng, không sai sót
  • Trình bày tốt, vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể
  • Trình bày rõ ràng, vẫn còn nhiều lỗi sai
  • Trình bày dài, còn nhiễu lỗi sai.
  • Hình thức trình bày kém, bố cục lộn xộn

 

 

Top