Đề cương môn Công nghệ lên men - Thạc sĩ Công nghệ Sinh học 2018

 

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

  1. Thông tin tổng quát
    1. Tên môn học tiếng Việt: CÔNG NGHỆ LÊN MEN
    2. Tên môn học tiếng Anh: FERMENTATION TECHNOLOGY
    3. Mã môn học: BIO607
    4. Thuộc khối kiến thức/kỹ năng

  Giáo dục đại cương                   Kiến thức cơ sở                   Kiến thức chuyên ngành   

  1. Số tín chỉ: 3 (2 lý thuyết + 1 thực hành)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

60 tiết

30 tiết

30 tiết

90 tiết

  1. Học kỳ:                 1      2      3
  2. Năm học: [HP1] 
  3. Hình thức đào tạo: Chính quy
  4. Ngôn ngữ giảng dạy: Việt
  5. Giảng viên dạy lý thuyết

Họ và Tên:            TS. Trần Thái Hà

Phòng làm việc: Phòng 113, 97 Võ Văn Tần, P.6, Q.3, Tp. Hồ Chí Minh         

Email: ha.tt@ou.edu.vn;

Điện thoại: +84-28-39300946

Giảng viên dạy thực hành

Họ và Tên:            ThS. Nguyễn Văn Minh

Phòng làm việc: Phòng 113, 97 Võ Văn Tần, P.6, Q.3, Tp. Hồ Chí Minh         

Email: minh.nv@ou.edu.vn;

Điện thoại: +84-28-39300946

 

  1. Thông tin về môn học
    1. Mô tả môn học

Môn học cung cấp kiến thức nâng cao trong Công nghệ lên men. Môn học cũng cung cấp một số nguyên lí cơ bản và nâng cao trong việc thiết kế, vận hành, kiểm soát, phân tích và xử lý sự cố cho các công trình lên men, tiền lên men và các công trình thu nhận sản phẩm sau lên men.

  1. Môn học điều kiện

Môn học tiên quyết: Không

Môn học trước: Không

Môn học cùng: Không

  1. Mục tiêu môn học

Sinh viên học xong môn học có khả năng:

Mục tiêu môn học

Mô tả

CĐR CTĐT phân bổ cho môn học[HP2] 

Kiến thức

  1.  

Hiểu, giải thích, phân tích được cơ sở khoa học, có kiến thức chuyên sâu, cập nhật về các các quá trình ứng dụng của công nghệ lên men trong công tác chuyên môn liên quan đến sản xuất sinh khối vi sinh vật, axit thực phẩm, sản phẩm kháng sinh trong y tế, bia, rượu, công nghệ sản xuất bia, rượu, nấm men, axit thực phẩm, xử lý ô nhiễm;

PLO1.2, PLO2.3; PLO2.4; PLO3.2.[HP3] 

  1.  

Hiểu, giải thích, phân tích được hoạt động các trang thiết bị trong công nghệ lên men

PLO1.2, PLO2.3; PLO2.4; PLO3.2.[HP4] 

  1.  

Nắm rõ, áp dụng được các kiến thức về cấu trúc của một quá trình lên men, các kiểu lên men điển hình, việc phân lập, bảo tồn và cải tiến giống; môi trường, chất phụ gia và các nguyên liệu dung trong lên men; việc cấy giống và việc bảo đảm không lây nhiễm trong suốt quá trình lên men, phương pháp thu hoạch và tinh chế sản phẩm sau lên men, xử lý chất thải sau lên men, và cách tính hiệu quả kinh tế của một quá trình lên men.

PLO1.2, PLO2.3; PLO2.4; PLO3.2.[HP5] 

Kỹ năng

  1.  

Phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin để từ đó có thể vận dụng được quá trình Công nghệ lên men trong sản xuất sinh khối vi sinh vật, axit thực phẩm, sản phẩm kháng sinh trong y tế, bia, rượu, nuôi tế bào vi sinh vật, tế bào động vật, tế bào thực vật

PLO4[HP6] , PLO5, PLO6, PLO7, PLO8

  1.  

Rèn luyện kĩ năng đọc – hiểu các bài báo chuyên ngành được viết bằng tiếng Anh

PLO9

  1.  

Có kỹ năng thực hành hệ thống kĩ thuật trong thực tiễn lên men, nuôi tế bào vi sinh vật, tế bào động vật, tế bào thực vật

PLO4[HP7] , PLO8

Mức tự chủ và trách nhiệm

  1.  

Đưa ra những kết luận và sáng kiến quan trọng trong Công nghệ lên men; các tình huống áp dụng Công nghệ lên men trong nghiên cứu và thực tế sản xuất, cải tiến các hoạt động chuyên môn

PLO10, PLO12, PLO13

  1.  

Thích nghi, tự định hướng và hướng dẫn người khác trong việc ứng dụng Công nghệ lên men trong nghiên cứu và thực tế sản xuất

PLO11

  1.  

Học viên đọc thông thạo các tài liệu về vi sinh ứng dụng. Tìm kiếm nguồn tài liệu hiệu quả. Phát triển kỹ năng tự nghiên cứu. Phát triển kỹ năng thuyết trình

PLO10, PLO12, PLO13

 

 

  1. Chuẩn đầu ra môn học

Học xong môn học này, sinh viên làm được (đạt được):

Mục tiêu môn học

  1. huẩn đầu ra môn học

 

CO1

  1.  

Phân tích, tổng hợp và đánh giá được các vấn đề chuyên môn Công nghệ sinh học liên quan đến Công nghệ Lên men và sản xuất sản phẩm sinh học.  

  1.  
  1.  

Áp dụng được các kiến thức về quản trị và quản lý để đánh giá việc thực hiện, giám sát nghiên cứu và phát triển sản phẩm trong Công nghệ sinh học.

  1.  
  1.  

Áp dụng được các kỹ thuật công nghệ và đánh giá tính hợp lý của việc ứng dụng các kỹ thuật mới trong vận dụng giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực CN lên men

CO4

CLO4.1

Có kỹ năng nhận thức và giải quyết vấn đề chuyên môn phức tạp thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học ứng dụng trong sản xuất sản phẩm sinh học, bể phản ứng sinh học, công nghệ lên men.

  1.  

CLO5.1

Thiết kế các thí nghiệm liên quan đến các kỹ thuật sinh học trong lên men một cách chính xác và sáng tạo. Thực hiện chính xác và sáng tạo các thí nghiệm liên quan đến các kỹ thuật lên men.

  1.  

 

CLO6.1

Có kỹ năng truyền đạt tri thức dựa trên nghiên cứu, thảo luận các vấn đề chuyên môn thuộc về Công nghệ lên men, bể phản ứng sinh học.

  1.  

CLO7.1

Thực hiện thuần thục việc đọc hiểu và phân tích các các bài báo khoa học chuyên ngành được viết bằng tiếng Anh

  1.  

CLO8.1

Chia sẻ các kiến thức về kỹ thuật lên men với người khác.

  1.  

CLO9.1

Có khả năng đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong lĩnh vực Công nghệ lên men và bể phản ứng sinh học

 

 

Ma trận tích hợp giữa chuẩn đầu ra của môn học và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

 

PLO1

PLO2

PLO3

PLO4

PLO5

PLO6

PLO7

PLO8

PLO9

PLO10

PLO11

PLO12

PLO13

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

CLO1.1

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO2.1

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO3.1

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO4.1

R

 

 

 

 

I

 

 

 

R

 

 

 

CLO5.1

R

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

 

CLO6.1

 

 

 

 

 

R

 

 

 

 

I

 

 

CLO7.1

 

 

 

 

 

 

 

I

 

R

 

 

 

CLO8.1

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

 

 

 

CLO9.1

 

 

 

 

 

 

 

 

R

 

 

 

 

Ghi chú: I: introduce (giới thiệu); R: reinforce (củng cố); M: master (đạt được)

 

  1. Học liệu
  2. Giáo trình
    1. Stanbury, P.F., Whitaker, A., Hall, S.J., 2017 (ebook), Principles of Fermentation Technology, 2nd ed., NXB Butterworth Heinemann
  3. Tài liệu tham khảo (liệt kê tối đa 3 tài liệu tham khảo)
    1. Nguyễn Xuân Thành, Nguyễn Bá Hiên, Hoàng Hải, Vũ Thị Hoan, 2010. Giáo trình vi sinh vật học công nghiệp. NXB Giáo dục. 6.2. Danh mục tài liệu tham khảo
    2. Nguyễn Đức Lượng, 2001, Công nghệ sinh học T1, T2. NXB ĐHQG TPHCM

 

  1. Đánh giá môn học[HP8] 

Thành phần đánh giá

Bài đánh giá

Thời điểm

CĐR môn học

Tỷ lệ %

Ghi chú

Quá trình/ giữa kỳ

6.1 Hiện diện

Mỗi tuần

vd: CLO1, 3

10 %

Vắng mặt hơn 1 buổi thì không có điểm.

6.2 Tóm tắt bài báo (2 bài)

Tuần 4

CLO1.1, CLO2.1, CLO3.1, CLO4.1,

20 %

Tự chọn với sự hướng dẫn của GV.

 

 

 

 

 

Cuối kỳ

6.3 Viết giới thiệu (Introduction) cho một đề tài nghiên cứu (khoảng 10 trang)

tuần 6

CLO1.1, CLO2.1, CLO3.1, CLO4.1, CLO6.1, CLO7.1

20%

Tự chọn với sự hướng dẫn của GV. Nộp trước khi kết thúc học lý thuyết.

6.4 Thực hành + Báo cáo thực hành

 

CLO1.1, CLO3.1, CLO4.1,

CLO5.1,

CLO7.1

30 %

Nộp sau khi học thực hành. Nơi thực hành HV có thể tự liên hệ. Nội dung thực hành phải được thông qua ý kiến của GV. Trong trường hợp HV không có nơi thực hành thì GV sẽ sắp xếp.

6.5 Vấn đáp cuối kì

 

CLO1.1, CLO2.1, CLO3.1, CLO4.1, CLO6.1,

30%

Trả lời vấn đáp trực tiếp với GV.

Tổng cộng:

100%

 

  1. Kế hoạch giảng dạy

Tuần/buổi học

Nội dung

Hoạt động dạy và học

Chuẩn đầu ra môn học[HP9] 

Tài liệu tham khảo

 Tuần 1

Chương 1

- GV trình bày một số ý chính.

- HV thảo luận dựa trên tài liệu, và hướng dẫn của GV.

- Một số tiểu mục sẽ được tự học.

 

Chương 1 – 4, tài liệu [5.1.1] và chương 1, tài liệu [5.2.1]

Tuần 2

Seminar

(HV trình bày về một quá trình sản xuất có ứng dụng công nghệ lên men. (Vd sản xuất enzym, vitamins, kháng sinh, axit hữu cơ trong thực phẩm, axit amin, bia, rượu,...)

- Chủ đề: Tự chọn trên cơ sở thống nhất với GV.

- Trình bày power point trong 20 phút. 20 phút trả lời câu hỏi của GV và học viên khác.

 

Tự do

Tuần 3 & 4

Chương 2

- HV chuẩn bị bài trước.

- HV trình bày một tiểu mục mà HV đã bốc thăm trong buổi học trước.

- HV thảo luận nội dung người trình bày, và định hướng GV.

- GV kết luận lại kiến thức.

- Một số tiểu mục sẽ được tự học

 

Chương 7- 9, tài liệu [5.1.1] và chương 3, tài liệu [5.2.1]

Tuần 5

Seminar

Cách tìm bài báo khoa học. Cách tìm sách e-book. Phương pháp trình bày bài báo khoa học.

Kiến thức tiếng Anh chuyên ngành.

 

Tự do

Tuần 6

Chương 3

 

 

Chương 10, 11 tài liệu [5.2.2]

Tuần 7

Chương 4 & Chương 5

- HV chuẩn bị bài trước.

- HV trình bày một tiểu mục mà HV đã bốc thăm trong buổi học trước.

- HV thảo luận nội dung người trình bày, và định hướng GV.

- GV kết luận lại kiến thức.

- Một số tiểu mục sẽ được tự học

 

Chương 11, 12 [5.1.1]

Tuần 8 – 9

Chương 6

Nghe giảng, thực hành, tự học, thảo luận, viết báo cáo.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 1. Các giai đoạn tiền lên men (Upstream processing)

  1. Kiến thức công nghệ lên men chuyên sâu: Động học sinh trưởng tế bào vi sinh, nuôi cấy tĩnh, nuôi cấy mẻ.
  2. Công nghệ phân lập chủng vi sinh thuần khiết. Phương pháp nhân giống trong công nghiệp lên men.
  3. Môi trường dùng trong nuôi cấy lên men: nguồn năng lượng, nguồn cacbon, nguồn nito, khoáng, nhân tố sinh trưởng, nhu cầu oxi....

Chương 2. Quá trình lên men (Fermentation procsess).

  1. Bể lên men, bể phản ứng sinh học (fermentor, bioreactor): cấu trúc, nguyên lý hoạt động, tính toán thiết kế, vận hành, vấn đề thường gặp, giải quyết sự cố.
  2. Sự thông khí và đảo trộn: Nhu cầu oxi cho lên men công nghiệp, giá trị KLa (xác định, ảnh hưởng, khuấy trộn...).
  3. Các loại van trong công nghệ lên men, ứng dụng, nguyên lý đóng mở.
  4. Trang thiết bị và kiểm soát quá trình lên men: nguyên lý đo đạc (nhiệt, áp, luu lượng, oxi, tốc độ khuấy, pH, bọt...), nguyên lý kiểm soát (tự động, tay...).

Chương 3. Các quá trình thu nhận sản phẩm sau khi lên men. (Downstream Processing).

  1. Công nghệ tuyển nổi.
  2. Công nghệ lọc (lọc đĩa, lọc li tâm chân không, lọc màng...).
  3. Công nghệ li tâm.
  4. Phá hủy tế bào.
  5.  Trích li lỏng – lỏng.
  6. Sắc kí
  7. Sấy khô, đông lạnh

Chương 4. Xử lý chất thải của quá trình lên men (Effluent treatment).

  1. Xử lý bằng phương pháp hóa học
  2. Xử lý bằng phương pháp sinh học.
  3. Xử lý bằng phương pháp vật lý

Chương 5. Một số khía cạnh kinh tế của công nghiệp lên men

  1. Tiềm năng thị trường.
  2. Kinh tế trang thiết bị nhà máy lên men.
  3. Giá trị kinh tế tiêu hao: Khử trùng, làm lạnh, làm nóng, thông khí, khuấy trộn, tiêu hao nước, xử lý chất thải.

Chương 6. Thực hành Công nghệ lên men

  1. Thực hành một số chuyên đề tại Phòng thí nghiệm Khoa Công nghệ Sinh học, ĐH. Mở TP. HCM:
  2. Môi trường dùng trong nuôi cấy lên men: nguồn năng lượng, nguồn cacbon, nguồn nito, khoáng, nhân tố sinh trưởng, nhu cầu oxi.
  3. Bể lên men, bể phản ứng sinh học (fermentor, bioreactor): Sự thông khí và đảo trộn. Các loại van trong công nghệ lên men, ứng dụng, nguyên lý đóng mở. Trang thiết bị và kiểm soát quá trình lên men.
  4. Kiến tập ở một số đơn vị liên kết: Trung tâm công nghệ môi trường (IET, VAST), Xí nghiệp xử lý nước thải Nam Bình Dương (BIWASE), Công ty bia Sài Gòn, Công ty Yakult...

 

  1. Quy định của môn học

- Quy định về nộp bài tập, bài kiểm tra: Nộp đúng hạn

- Quy định về chuyên cần: Vắng mặt hơn 1 buổi thì không có điểm.

- Nội quy lớp học: Tập trung.

- Học viên phải hoàn thành bài thuyết trình.

- Học viên phải tham gia đầy đủ các buổi thực hành (vắng 2 buổi sẽ không được điểm học phần thực hành).

- Tuân thủ theo quy định học vụ đối với học viên của Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh.

 

 

  1. Quy định chấm bài cuối khóa (Rubrics)

9.1. Quy định chấm điểm bài thuyết trình/thảo luận

Nội dung

Mức độ 1

Chưa đạt

Mức độ 2

Trung bình

Mức độ 3

Khá

Mức độ 4

Giỏi

Mức độ 5

Xuất sắc

< 4,0

4,0 – 5,9

6,0 – 7,9

8,0 – 8,9

9,0 – 10,0

Nội dung trình bày

(60%)

Giải quyết dưới 50% nội dung yêu cầu.

Hoặc: không đúng nội dung yêu cầu.

Giải quyết 50% - dưới  70% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 70% - dưới  90% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 90% - dưới  100% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 100% nội dung yêu cầu.

Không có ví dụ minh họa (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ)

Có ví dụ minh họa nhưng chưa đầy đủ, không rõ ràng, nhiều sai sót (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Có ví dụ minh họa, nhưng chưa đầy đủ, rõ ràng, vẫn còn sai sót (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Đầy đủ ví dụ minh họa rõ ràng, vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Đầy đủ ví dụ minh họa rõ ràng, không sai sót (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Hình thức trình bày

(20%)

Không sử dụng công cụ công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Hình thức trình bày kém, bố cục lộn xộn

Có sử dụng công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Bài trình bày dài, nhiều lỗi sai.

Người trình bày nói không rõ ràng, không tự tin.

Có sử dụng công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Bài trình bày tương đối đủ, vẫn còn lỗi sai.

Người trình bày tương đối rõ ràng và tự tin, vẫn còn ngắt quãng.

 

Có sử dụng tốt công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Bài trình bày tốt, vẫn vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể.

Người trình bày tốt, tự tin, vẫn còn ngắt quãng.

 

Có sử dụng công nghệ thông tin trong trình bày ấn tượng, sáng tạo (Powerpoint, word, ...)

Hình thức trình bày tốt, rõ ràng, không sai sót.

Người trình bày tự tin, mạch lạc, có sử dụng ngôn ngữ hình thể.

Hoạt động nhóm

(20%)

Không tham gia hoạt động nhóm.

Ít tham gia hoạt động nhóm

Tham gia hoạt động nhóm thường xuyên, nhưng không trao đổi đưa ra ý kiến.

Tham gia hoạt động nhóm tích cực, có hỗ trợ thành viên trong nhóm.

Tham gia tích cực hoạt động nhóm, trao đổi đưa ra ý kiến, quyết định và hỗ trợ các thành viên trong nhóm.

 

 

9.2. Quy định chấm điểm thực hành

Nội dung

Mức độ 1

Chưa đạt

Mức độ 2

Trung bình

Mức độ 3

Khá

Mức độ 4

Giỏi

Mức độ 5

Xuất sắc

< 4,0

4,0 – 5,9

6,0 – 7,9

8,0 – 8,9

9,0 – 10,0

Nội dung

(70%)

Không thực hiện thí nghiệm, không ghi nhận đầy đủ kết quả thí nghiệm.

Thực hiện đầy đủ thí nghiệm.

Ghi nhận được từ 50% - dưới 75% kết quả thí nghiệm, vẫn còn nhiều sai sót.

Thực hiện đầy đủ thí nghiệm.

Ghi nhận được >75% kết quả thí nghiệm, vẫn còn nhiều sai sót.

Thực hiện đầy đủ thí nghiệm.

Ghi nhận đầy đủ kết quả thí nghiệm đầy đủ, nhưng vẫn còn một số lỗi nhỏ không đáng kể.

Thực hiện đầy đủ thí nghiệm.

Ghi nhận đầy đủ kết quả thí nghiệm chính xác.

Không đưa ra nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm

Có nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm, nhưng xơ xài, không rõ ràng, chưa chính xác.

Có nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm tương đối đầy đủ, vẫn còn nhiều lỗi sai sót.

Có nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm chính xác, rõ ràng, nhưng vẫn còn một số lỗi nhỏ không đáng kể.

Có nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm chính xác, rõ ràng.

Hình thức trình bày

(30%)

Hình thức trình bày kém, bố cục lộn xộn

Bài trình bày dài, nhiều lỗi sai.

Bài trình bày rõ ràng, vẫn còn nhiều lỗi sai. 

Bài trình bày tốt, vẫn vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể.

Bài trình bày tốt, rõ ràng, không sai sót.

 

 

 

9.3 Quy định chấm điểm cuối kỳ

Nội dung

Mức độ 1

Chưa đạt

Mức độ 2

Trung bình

Mức độ 3

Khá

Mức độ 4

Giỏi

Mức độ 5

Xuất sắc

< 4,0

4,0 – 5,9

6,0 – 7,9

8,0 – 8,9

9,0 – 10,0

Nội dung

(80%)

Giải quyết dưới 50% nội dung yêu cầu.

Hoặc: không đúng nội dung yêu cầu.

Giải quyết 50% - dưới  70% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 70% - dưới  90% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 90% - dưới  100% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 100% nội dung yêu cầu.

Không đưa ra minh chứng (ví dụ cụ thể)

Có đưa ví dụ minh họa nhưng không giải thích.

Có đưa ví dụ minh họa, có giải thích nhưng chưa rõ ràng, còn nhiều lỗi.

Có đưa ví dụ minh họa cụ thể, giải thích rõ ràng, nhưng vẫn còn một số lỗi không đáng kể.

Có ví dụ minh họa cụ thể, có giải thích rõ ràng.

Hình thức trình bày

(20%)

Hình thức trình bày kém, bố cục lộn xộn

Bài trình bày dài, nhiều lỗi sai.

Bài trình bày rõ ràng, vẫn còn nhiều lỗi sai. 

Bài trình bày tốt, vẫn vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể.

Bài trình bày tốt, rõ ràng, không sai sót.

 

 

Top