Đề cương môn Công nghệ Gene - Thạc sĩ Công nghệ Sinh học 2018

 

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

  1. Thông tin tổng quát
    1. Tên môn học tiếng Việt: CÔNG NGHỆ GENE  
    2. Tên môn học tiếng Anh: Gene Technology
    3. Mã môn học: BIO608
    4. Thuộc khối kiến thức/kỹ năng

  Giáo dục đại cương                 X  Kiến thức cơ sở                    Kiến thức chuyên ngành   

  1. Số tín chỉ: 3 (2 lý thuyết + 1 thực hành)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

60 tiết

30 tiết

30 tiết

90 tiết

 
  1. Học kỳ:                 X 1       2      3
  2. Năm học: 1[HP1] 
  3. Hình thức đào tạo: Chính quy
  4. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
  5. Giảng viên
    • Họ và Tên: PGS. TS. Lê Huyền Ái Thúy      

Phòng làm việc: Phòng 602, Khoa Công Nghệ Sinh Học, Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh. 35-37 Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh.

Email: thuy.lha@ou.edu.vn

Điện thoại: 0905784471

  • Họ và Tên: TS. Lao Đức Thuận

Phòng làm việc: Phòng 602, Khoa Công Nghệ Sinh Học, Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh. 35-37 Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh.

Email: thuan.ld@ou.edu.vn    

Điện thoại: 0765449770

 

  1. Thông tin về môn học
    1. Mô tả môn học

Công nghệ gen là môn học giúp học viên tìm hiểu về một trong các công nghệ cốt lõi của Công nghệ Sinh học. Với môn học này, học viên sẽ được củng cố lại các kiến thức của các kĩ thuật di truyền cơ bản – mà đa phần học viên đã được tiếp cận ở bậc Đại học. Từ đó tiếp tục tìm hiểu các công nghệ cập nhật hay các lĩnh vực ứng dụng khác của Công nghệ Gen. Môn học gồm 3 tín chỉ, 2 tín chỉ lý thuyết và 1 tín chỉ thực hành.

  1. Môn học điều kiện

Môn học tiên quyết: Không

Môn học trước: Không

Môn học cùng: Không

  1. Mục tiêu môn học

Học viên học xong môn học có khả năng:

Mục tiêu môn học

Mô tả

CĐR CTĐT phân bổ cho môn học[HP2] 

Kiến thức

  1.  

Phân tích được các nguyên lý, yếu tố kỹ thuật di truyền cơ bản, bao gồm: kỹ thuật tách chiết vật liệu di truyền, các phương pháp định tính và định lượng; kỹ thuật tạo dòng và giải trình tự

  1.  
  1.  

Phân tích được các nguyên lý, yếu tố kỹ thuật của các công nghệ mới của kỹ thuật di truyền, bao gồm: phương pháp giải trình tự thế hệ mới, kỹ thuật tạo đột biến, kỹ thuật lai phân tử và microarray.

PLO1.2

  1.  

Áp dụng các kỹ thuật công nghệ ứng dụng trong các lĩnh vực CNSH y dược, CNSH nông nghiệp, CNSH môi trường, CNSH thực phẩm.

PLO1.2

Kỹ năng

  1.  

Phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, vận dụng vào việc giải quyết một chuyên đề, hay một tình huống cụ thể trong các lĩnh vực cụ thể: CNSH y dược, CNSH nông nghiệp, CNSH môi trường, CNSH thực phẩm

PLO6, PLO8

  1.  

Thiết kế các thí nghiệm liên quan đến kỹ thuật di truyền.

PLO5, PLO7

  1.  

Có kỹ năng làm việc nhóm, vận dụng các công cụ công nghệ thông tin trong trình bày, báo cáo kết quả.

  1.  
  1.  

Đọc hiểu và phân tích các các bài báo khoa học chuyên ngành được viết bằng tiếng Anh.

  1.  

Mức tự chủ và trách nhiệm

  1.  

Đưa ra những quan trọng trong việc áp dụng các kĩ thuật di truyền trong lĩnh vực công nghệ sinh học

  1.  
  1.  

Chia sẻ và hướng dẫn người khác trong việc sử dụng các kĩ thuật di truyền trong các lĩnh vực CNSH.

  1.  
  1.  

Đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong việc sử dụng các kĩ thuật di truyền.

  1.  
  1.  

Đưa ra những sáng kiến quan trọng trong việc áp dụng các kĩ thuật di truyền trong nghiên cứu và thực tế sản xuất, cải tiến các hoạt động chuyên môn.

  1.  
 

 

  1. Chuẩn đầu ra môn học

Học xong môn học này, sinh viên làm được (đạt được):

Mục tiêu môn học

  1. huẩn đầu ra môn học

 

  1.  
  1.  

Phân tích được các yếu tố kỹ thuật, nguyên lý của các kỹ thuật tách chiết vật liệu di truyền, các phương pháp định tính định lượng acid nucleic.

  1.  

Phân tích được các yếu tố kỹ thuật, nguyên lý của các kỹ thuật tạo dòng và giải trình tự.

  1.  
  1.  

Phân tích được các nguyên lý của các công nghệ mới của kỹ thuật di truyền bao gồm: phương pháp giải trình tự thế hệ mới, kỹ thuật tạo đột biến, kỹ thuật lai phân tử và microarray.

CLO2.2

Trình bày được ưu và nhược điểm của các các công nghệ mới của kỹ thuật di truyền.

CO3

CLO3.1

Áp dụng các kỹ thuật công nghệ và đánh giá tính hợp lý của việc ứng dụng các kỹ thuật mới trong vận dụng giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực CNSH y dược, CNSH nông nghiệp, CNSH môi trường, CNSH thực phẩm.

CO4

CLO4.1

Hoàn thành được việc phân tích, tổng hợp dữ liệu liên quan đến các kỹ thuật công nghệ mới giải quyết các vấn đề liên quan đến CNSH.

CO5

CLO5.1

Thiết kế các thí nghiệm liên quan đến kỹ thuật di truyền.

CLO5.2

Thực hiện chính xác và sáng tạo các thí nghiệm liên quan đến các kỹ thuật di truyền.

CO6

CLO6.1

Áp dụng được công nghệ thông tin trong thuyết trinh và trình bày kết quả thí nghiệm

CO7

CLO7.1

Thực hiện thuần thục việc đọc hiểu và phân tích các các bài báo khoa học chuyên ngành được viết bằng tiếng Anh

CO8

CLO8.1

Tổng hợp đưa ra sáng kiến quan trọng áp dụng các kĩ thuật di truyền trong lĩnh vực công nghệ sinh học.

CO9

CLO9.1

Chia sẻ các kiến thức về kỹ thuật di truyền với người khác.

CO10

CLO10.1

Tham gia việc đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong việc sử dụng các kĩ thuật di truyền.

CO11

CLO11.1

Tổng hợp đưa ra sáng kiến quan trọng áp dụng các kĩ thuật di truyền trong nghiên cứu và thực tế sản xuất, cải tiến các hoạt động chuyên môn.

 

 

Ma trận tích hợp giữa chuẩn đầu ra của môn học và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo[HP3] 

 

PLO

 

1.2

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

CLO1.1

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO1.2

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO2.1

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO2.2

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO3.1

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO4.1

 

 

 

 

 

R

 

R

 

I[HP4] 

 

 

 

CLO5.1

 

 

 

 

R

 

I

 

 

 

 

 

 

CLO5.2

 

 

 

 

R

 

I

 

 

 

 

 

 

CLO6.1

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

 

 

CLO7.1

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

CLO8.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

CLO9.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

CLO10.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

CLO11.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Ghi chú: I: introduce (giới thiệu); R: reinforce (củng cố); M: master (đạt được)

 

  1. Học liệu
  2. Giáo trình
    1. [1] Lê Huyền Ái Thúy và cộng sự (2016), Giáo trình Công nghệ Gen, Nxb Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
    2. [2] Lê Huyền Ái Thúy và cộng sự (2016), Ứng dụng Tin học trong Công nghệ Sinh học, Tài liệu lưu hành nội bộ
  3. Tài liệu tham khảo (liệt kê tối đa 3 tài liệu tham khảo)
    1. [3] Youssuf Gherbawy, Kerstin Voigt (2010). Molecular Identification of Fungi. Springer.
    2. [4] Wei Wu, Hani Choudhry (Vol.1: 2013; Vol.2: 2015). Next generation sequencing in Cancer research. Springer.
    3. [5] Các bài báo khoa học, sách chuyên khảo, …, được cập nhật theo thời gian tương ứng với từng nội dung chuyên đề.
  4. Phần mềm
    1. NCBI: www.ncbi.nlm.nih.gov/ 
    2. EMBL: www.embl.de/
    3. DDBJ: http://www.ddbj.nig.ac.jp/
    4. Primer3: http://primer3.sourceforge.net/   
    5. Công cụ phân tích Oligo: http://www.idtdna.com/

 

  1. Đánh giá môn học

Thành phần đánh giá

Bài đánh giá

Thời điểm

CĐR môn học

Tỷ lệ %

Quá trình/ giữa kỳ

Thuyết trình

Tuần 7 - 8

CLO1.1, CLO1.2, CLO2.1, CLO2.2, CLO3.1, CLO4.1, CLO6.1, CLO7.1,

CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1, CLO11.1

20%

Thực hành

Kết thúc thực hành

CLO5.1, CLO5.2, CLO6.1, CLO7.1, CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1, CLO11.1

30%

Cuối kỳ

Tự luận

Cuối kỳ

CLO1.1, CLO1.2, CLO2.1, CLO2.2, CLO3.1, CLO4.1, CLO6.1, CLO7.1, CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1, CLO11.1

50%

Tổng cộng:

100%

 

  1. Kế hoạch giảng dạy

Tuần/buổi học

Nội dung

Hoạt động dạy và học

Chuẩn đầu ra môn học[HP5] 

Tài liệu tham khảo

Lý thuyết

1-2

Chương 1. Ôn tập các kỹ thuật di truyền cơ bản

  1. Kỹ thuật tách chiết DNA, RNA, đo mật độ quang, điện di.
  2. Kỹ thuật lai phân tử.
  3. Kỹ thuật tạo dòng in vitro, in vivo.

Kỹ thuật giải trình tự Sanger.

Giảng viên (7 tiết):

  • Thuyết giảng.
  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (7 tiết): nghe giảng, thảo luận.

Ở nhà (14 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống; Chuẩn bị nội dung Chương 2

CLO1.1, CLO1.2

[1]-[5]

3-4

Chương 2. Cập nhật một số công nghệ mới của kỹ thuật di truyền

  1.  
    1. Phương pháp xác định trình tự thế hệ kế (Next generation sequencing).
    2. Các phương pháp tạo đột biến in vitro và in vivo.
    3. Kỹ thuật lai phân tử và microarray.

Giảng viên (7 tiết):

  • Thuyết giảng.
  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (7 tiết): nghe giảng, thảo luận.
  • Ở nhà (14 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống; Chuẩn bị nội dung Chương 3.

CLO2.1, CLO2.2

[1]-[5]

5

Chương 3. Một số chuyên đề kỹ thuật di truyền và ứng dụng trong CNSH Y Dược

  1.  
    1. Kĩ thuật di truyền ứng dụng nghiên cứu phân tích bộ gen, cơ chế gây bệnh.
    2. Kĩ thuật di truyền ứng dụng nghiên cứu bệnh ung thư, bệnh di truyền, bệnh nhiễm.

Giảng viên (4 tiết):

  • Thuyết giảng.
  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (4 tiết): nghe giảng, thuyết trình, thảo luận.
  • Ở nhà (8 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống;  Chuẩn bị nội dung Chương 4.

CLO4.1, CLO6.1, CLO7.1, CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1, CLO11.1

[1]-[5]

6

Chương 4. Một số chuyên đề về kĩ thuật di truyền và ứng dụng trong CNSH Nông nghiệp

  1.  
    1. Cây trồng biến đổi gen.
    2. Kĩ thuật di truyền ứng dụng trong nghiên cứu bệnh ở vật nuôi, cây trồng.

Giảng viên (4 tiết):

  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (4 tiết): nghe giảng, thuyết trình, thảo luận.
  • Ở nhà (8 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống; Chuẩn bị nội dung Chương 5.

CLO4.1, CLO6.1, CLO7.1, CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1, CLO11.1

[1]-[5]

7

Chương 5. Một số chuyên đề về kĩ thuật di truyền và ứng dụng trong CNSH Môi trường

  1.  
    1. Kĩ thuật di truyền ứng dụng nghiên cứu tạo chủng (vi sinh vật) có khả năng phân hủy chất độc môi trường.
    2. Kĩ thuật di truyền ứng dụng nghiên cứu cải tiến có định hướng enzyme hiệu quả trong xử lý môi trường.

Giảng viên (4 tiết):

  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (4 tiết): nghe giảng, thuyết trình, thảo luận.
  • Ở nhà (8 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống; Chuẩn bị nội dung Chương 6.

CLO4.1, CLO6.1, CLO7.1, CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1, CLO11.1

[1]-[5]

8

Chương 6. Một số chuyên đề về kĩ thuật di truyền và ứng dụng trong CNSH Thực phẩm

  1.  
    1. Kĩ thuật di truyền ứng dụng nghiên cứu tính chất tạp nhiễm nguồn nguyên liệu trong sản xuất thực phẩm
    2. Kĩ thuật di truyền ứng dụng nghiên cứu cải tiến có định hướng enzyme đáp ứng yêu cầu trong sản xuất thực phẩm

Giảng viên (4 tiết):

  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (4 tiết): nghe giảng, thuyết trình, thảo luận.
  • Ở nhà (8 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống; Ôn tập các chương đã học.

CLO4.1, CLO6.1, CLO7.1, CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1, CLO11.1

[1]-[5]

Thực hành

Chọn một trong các chuyên đề 1, 2, 3 hoặc 4

1-6

Chuyên đề 1.

Tạo dòng và biểu hiện gen trong Escheria coli

Giảng viên: (30 tiết)

  • Thuyết giảng, giảng dạy thực hành.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (30 tiết): thực hành thí nghiệm, thảo luận.
  • Ở nhà (30 tiết): ôn tập bài giảng, viết báo cáo thực hành.

CLO5.1, CLO5.2, CLO6.1, CLO7.1, CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1, CLO11.1

[1]-[5]

1-6

Chuyên đề 2.

Chuyên đề hỗ trợ định danh vi sinh vật bằng kĩ thuật Sinh học Phân tử kết hợp Tin-Sinh học

Giảng viên: (30 tiết)

  • Thuyết giảng, giảng dạy thực hành.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (30 tiết): thực hành thí nghiệm, thảo luận.
  • Ở nhà (30 tiết): ôn tập bài giảng, viết báo cáo thực hành.

CLO5.1, CLO5.2, CLO6.1, CLO7.1, CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1, CLO11.1

[1]-[5]

1-6

Chuyên đề 3.

Chuyên đề hỗ trợ định danh nấm bằng kĩ thuật Sinh học Phân tử kết hợp Tin-Sinh học

Giảng viên: (30 tiết)

  • Thuyết giảng, giảng dạy thực hành.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (30 tiết): thực hành thí nghiệm, thảo luận.
  • Ở nhà (30 tiết): ôn tập bài giảng, viết báo cáo thực hành.

CLO5.1, CLO5.2, CLO6.1, CLO7.1, CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1, CLO11.1

[1]-[5]

1-6

Chuyên đề 4.

Ứng dụng kỹ thuật Real-time PCR nhằm phát hiện thành phần động vật trong thực phẩm chay.

Giảng viên (30 tiết):

  • Thuyết giảng, giảng dạy thực hành.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (30 tiết): thực hành thí nghiệm, thảo luận.
  • Ở nhà (30 tiết): ôn tập bài giảng, viết báo cáo thực hành.

CLO5.1, CLO5.2, CLO6.1, CLO7.1, CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1, CLO11.1

[1]-[5]

 

  1. Quy định của môn học
    • Học viên phải hoàn thành bài thuyết trình.
    • Học viên phải tham gia đầy đủ các buổi thực hành (vắng 2 buổi sẽ không được điểm học phần thực hành).
    • Tuân thủ theo quy định học vụ đối với học viên của Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh.

 

  1. Quy định chấm bài cuối khóa (Rubrics)
  1.  
  2.  
  3.  
  4.  
    1. Quy định chấm điểm bài thuyết trình/thảo luận

Nội dung

Mức độ 1

Chưa đạt

Mức độ 2

Trung bình

Mức độ 3

Khá

Mức độ 4

Giỏi

Mức độ 5

Xuất sắc

< 4,0

4,0 – 5,9

6,0 – 7,9

8,0 – 8,9

9,0 – 10,0

Nội dung trình bày

(60%)

Giải quyết dưới 50% nội dung yêu cầu.

Hoặc: không đúng nội dung yêu cầu.

Giải quyết 50% - dưới  70% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 70% - dưới  90% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 90% - dưới  100% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 100% nội dung yêu cầu.

Không có ví dụ minh họa (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ)

Có ví dụ minh họa nhưng chưa đầy đủ, không rõ ràng, nhiều sai sót (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Có ví dụ minh họa, nhưng chưa đầy đủ, rõ ràng, vẫn còn sai sót (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Đầy đủ ví dụ minh họa rõ ràng, vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Đầy đủ ví dụ minh họa rõ ràng, không sai sót (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Hình thức trình bày

(20%)

Không sử dụng công cụ công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Hình thức trình bày kém, bố cục lộn xộn

Có sử dụng công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Bài trình bày dài, nhiều lỗi sai.

Người trình bày nói không rõ ràng, không tự tin.

Có sử dụng công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Bài trình bày tương đối đủ, vẫn còn lỗi sai.

Người trình bày tương đối rõ ràng và tự tin, vẫn còn ngắt quãng.

 

Có sử dụng tốt công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Bài trình bày tốt, vẫn vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể.

Người trình bày tốt, tự tin, vẫn còn ngắt quãng.

 

Có sử dụng công nghệ thông tin trong trình bày ấn tượng, sáng tạo (Powerpoint, word, ...)

Hình thức trình bày tốt, rõ ràng, không sai sót.

Người trình bày tự tin, mạch lạc, có sử dụng ngôn ngữ hình thể.

Hoạt động nhóm

(20%)

Không tham gia hoạt động nhóm.

Ít tham gia hoạt động nhóm

Tham gia hoạt động nhóm thường xuyên, nhưng không trao đổi đưa ra ý kiến.

Tham gia hoạt động nhóm tích cực, có hỗ trợ thành viên trong nhóm.

Tham gia tích cực hoạt động nhóm, trao đổi đưa ra ý kiến, quyết định và hỗ trợ các thành viên trong nhóm.

 

 

 

 

  1. Quy định chấm điểm thực hành

Nội dung

Mức độ 1

Chưa đạt

Mức độ 2

Trung bình

Mức độ 3

Khá

Mức độ 4

Giỏi

Mức độ 5

Xuất sắc

< 4,0

4,0 – 5,9

6,0 – 7,9

8,0 – 8,9

9,0 – 10,0

Nội dung

(70%)

Không thực hiện thí nghiệm, không ghi nhận đầy đủ kết quả thí nghiệm.

Thực hiện đầy đủ thí nghiệm.

Ghi nhận được từ 50% - dưới 75% kết quả thí nghiệm, vẫn còn nhiều sai sót.

Thực hiện đầy đủ thí nghiệm.

Ghi nhận được >75% kết quả thí nghiệm, vẫn còn nhiều sai sót.

Thực hiện đầy đủ thí nghiệm.

Ghi nhận đầy đủ kết quả thí nghiệm đầy đủ, nhưng vẫn còn một số lỗi nhỏ không đáng kể.

Thực hiện đầy đủ thí nghiệm.

Ghi nhận đầy đủ kết quả thí nghiệm chính xác.

Không đưa ra nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm

Có nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm, nhưng xơ xài, không rõ ràng, chưa chính xác.

Có nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm tương đối đầy đủ, vẫn còn nhiều lỗi sai sót.

Có nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm chính xác, rõ ràng, nhưng vẫn còn một số lỗi nhỏ không đáng kể.

Có nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm chính xác, rõ ràng.

Hình thức trình bày

(30%)

Hình thức trình bày kém, bố cục lộn xộn

Bài trình bày dài, nhiều lỗi sai.

Bài trình bày rõ ràng, vẫn còn nhiều lỗi sai. 

Bài trình bày tốt, vẫn vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể.

Bài trình bày tốt, rõ ràng, không sai sót.

 

 

 

  1. Quy định chấm điểm cuối kỳ

Nội dung

Mức độ 1

Chưa đạt

Mức độ 2

Trung bình

Mức độ 3

Khá

Mức độ 4

Giỏi

Mức độ 5

Xuất sắc

< 4,0

4,0 – 5,9

6,0 – 7,9

8,0 – 8,9

9,0 – 10,0

Nội dung

(70%)

Giải quyết dưới 50% nội dung yêu cầu.

Hoặc: không đúng nội dung yêu cầu.

Giải quyết 50% - dưới  70% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 70% - dưới  90% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 90% - dưới  100% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 100% nội dung yêu cầu.

Không đưa ra minh chứng (ví dụ cụ thể)

Có đưa ví dụ minh họa nhưng không giải thích.

Có đưa ví dụ minh họa, có giải thích nhưng chưa rõ ràng, còn nhiều lỗi.

Có đưa ví dụ minh họa cụ thể, giải thích rõ ràng, nhưng vẫn còn một số lỗi không đáng kể.

Có ví dụ minh họa cụ thể, có giải thích rõ ràng.

Hình thức trình bày

(30%)

Hình thức trình bày kém, bố cục lộn xộn

Bài trình bày dài, nhiều lỗi sai.

Bài trình bày rõ ràng, vẫn còn nhiều lỗi sai. 

Bài trình bày tốt, vẫn vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể.

Bài trình bày tốt, rõ ràng, không sai sót.

 

 

Top