Đề cương môn Ứng dụng CNSH trong thực phẩm - Thạc sĩ Công nghệ Sinh học 2018

 

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

  1. Thông tin tổng quát
    1. Tên môn học tiếng Việt: ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SINH HỌC TRONG THỰC PHẨM  
    2. Tên môn học tiếng Anh: Applied Biotechnology in Food
    3. Mã môn học: BIO612
    4. Thuộc khối kiến thức/kỹ năng

  Giáo dục đại cương                 X  Kiến thức cơ sở                    Kiến thức chuyên ngành   

  1. Số tín chỉ: 3 (2 lý thuyết + 1 thực hành)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

60 tiết

30 tiết

30 tiết

90 tiết

 
  1. Học kỳ:                 X 1       2      3
  2. Năm học: 1[HP1] 
  3. Hình thức đào tạo: Chính quy
  4. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
  5. Giảng viên
    • Họ và Tên: TS. Đỗ Việt Hà   

Phòng làm việc: Phòng 602, Khoa Công Nghệ Sinh Học, Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh. 35-37 Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh.

Email: dvha@moet.edu.vn

Điện thoại:  

 

  1. Thông tin về môn học
    1. Mô tả môn học

Ứng dụng Công nghệ Sinh học (CNSH) trong Thực phẩm là môn học giúp học viên hiểu biết thêm về các mặt ứng dụng của CNSH trong lĩnh vực Thực phẩm. Với môn học này, học viên sẽ được hướng dẫn nhằm củng cố lại các kiến thức sinh hóa cơ bản – mà đa phần học viên đã được tiếp cận ở bậc Đại học, để từ đó tiếp tục tìm hiểu các công nghệ cập nhật hay các lĩnh vực ứng dụng khác của Công nghệ sinh học trong Thực phẩm. Môn học gồm 3 tín chỉ, 2 tín chỉ lý thuyết và 1 tín chỉ thực hành.

  1. Môn học điều kiện

Môn học tiên quyết: Không

Môn học trước: Không

Môn học cùng: Không

  1. Mục tiêu môn học

Học viên học xong môn học có khả năng:

Mục tiêu môn học

Mô tả

CĐR CTĐT phân bổ cho môn học[HP2] 

Kiến thức

  1.  

Phân tích được các nguyên lý, yếu tố kỹ thuật ứng dụng trong công nghệ thực phẩm.

  1.  

Kỹ năng

  1.  

Thiết kế các thí nghiệm ứng dụng CNSH trong lĩnh vực chế biến và bảo quản thực phẩm.

  1.  
  1.  

Phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, để từ đó có thể vận dụng vào việc giải quyết một chuyên đề, hay một tình huống cụ thể về ứng dụng CNSH trong Thực phẩm: từ chế biến, bảo quản và tồn trữ thực phẩm

  1.  
  1.  

Có kỹ năng tổ chức, quản trị và quản lý các hoạt động liên quan đến lĩnh vực công nghệ thực phẩm: từ chế biến, bảo quản đến bảo tồn thực phẩm

  1.  
  1.  

Có kỹ năng làm việc nhóm, vận dụng các công cụ công nghệ thông tin trong trình bày, báo cáo kết quả.

  1.  
  1.  

Đọc hiểu và phân tích các các bài báo khoa học chuyên ngành được viết bằng tiếng Anh.

  1.  

Mức tự chủ và trách nhiệm

  1.  

Đưa ra những quan trọng trong việc áp dụng các các kiến thức CNSH trong lĩnh vực chế biến, bảo quản, tồn trữ thực phẩm.

  1.  
  1.  

Chia sẻ và hướng dẫn người khác trong việc sử dụng các nguyên lý, kĩ thuật CNSH trong lĩnh vực công nghệ thực phẩm.

  1.  
  1.  

Đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong việc vận dụng các kỹ thuật CNSH trong lĩnh vực công nghệ thực phẩm.

  1.  
  1.  

Đưa ra những sáng kiến quan trọng trong việc áp dụng các kĩ thuật CNSH trong nghiên cứu và thực tế sản xuất, cải tiến các hoạt động chế biến, bảo quản, bảo tồn thực phẩm.

  1.  
 

 

  1. Chuẩn đầu ra môn học

Học xong môn học này, sinh viên làm được (đạt được):

Mục tiêu môn học

  1. huẩn đầu ra môn học

 

  1.  
  1.  

Tóm tắt được các công nghệ mới của ngành công nghệ thực phẩm.

  1.  

Phân tích được các yếu tố kỹ thuật, nguyên lý của các kỹ thuật sinh hóa cơ bản và nâng cao ứng dụng trong nghiên cứu chế biến, bảo quản, bảo tồn thực phẩm.

  1.  

Phân tích được các công nghệ kỹ thuật mới, nổi bậc trong lĩnh vực chế biến, bảo quản, bảo tồn thực phẩm.

CO2

CLO2.1

Thiết kế các thí nghiệm liên quan đến chế biến, bảo quản, bảo tồn thực phẩm.

CLO2.2

Thực hiện chính xác và sáng tạo các thí nghiệm liên quan đến chế biến, bảo quản, bảo tồn thực phẩm.

CO3

CLO3.1

Thực hiện thuần thục việc phân tích, tổng hợp dữ liệu và thông tin, để từ đó có thể vận dụng vào việc giải quyết một chuyên đề, hay một tình huống cụ thể về ứng dụng CNSH trong Thực phẩm: từ chế biến, bảo quản và tồn trữ thực phẩm

CO4

CLO4.1

Thực hiện được việc quản trị, quản lý các hoạt động liên quan đến lĩnh vực công nghệ thực phẩm: từ chế biến, bảo quản đến bảo tồn thực phẩm.

CO5

CLO5.1

Áp dụng được công nghệ thông tin trong thuyết trinh và trình bày kết quả thí nghiệm.

CLO5.2

Phối hợp làm việc nhóm trong nghiên cứu, thực hành thí nghiệm và báo cáo kết quả thí nghiệm

CO6

CLO6.1

Thực hiện thuần thục việc đọc hiểu và phân tích các các bài báo khoa học chuyên ngành được viết bằng tiếng Anh

CO7

CLO7.1

Tổng hợp đưa ra sáng kiến quan trọng áp dụng các sinh hóa cơ bản và nâng cao ứng dụng trong nghiên cứu chế biến, bảo quản, bảo tồn thực phẩm.

CO8

CLO8.1

Chia sẻ các kiến thức về ứng dụng CNSH trong công nghệ thực phẩm với người khác.

CO9

CLO9.1

Tham gia việc đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong việc ứng dụng CNSH trong công nghệ thực phẩm.

CO10

CLO10.1

Tổng hợp đưa ra sáng kiến quan trọng áp dụng CNSH trong nghiên cứu và thực tế sản xuất, cải tiến các hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thực phẩm.

 

 

Ma trận tích hợp giữa chuẩn đầu ra của môn học và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo[HP3] 

 

PLO

 

1

2.3

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

CLO1.1

 

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO1.2

 

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO1.3

 

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO2.1

 

 

 

 

R

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO2.2

 

 

 

 

R

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO3.1

 

 

 

 

 

R

 

 

 

 

 

 

 

CLO4.1

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

 

 

CLO5.1

 

 

 

 

 

 

 

R

 

 

 

 

 

CLO5.2

 

 

 

 

 

 

 

R

 

 

 

 

 

CLO6.1

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

CLO7.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

CLO8.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

CLO9.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

CLO10.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Ghi chú: I: introduce (giới thiệu); R: reinforce (củng cố); M: master (đạt được)

 

  1. Học liệu
  2. Giáo trình
    1. [1] Phạm Thị Trân Châu, Phan Tuấn Nghĩa, Công nghệ sinh học, tập 3: enzym và ứng dụng, NXB Giáo dục, Hà Nội, 2007.
    2. [2] Quản Lệ Hà, Công nghệ sản xuất axit amin và ứng dụng, NXB Giáo dục Hà Nội, 2011.
    3. [3] Nguyễn Đức Cự, Công nghệ sinh học phục vụ sản xuất giống và nuôi trồng hải sản ven bờ biển Việt Nam, NXB Khoa học tự nhiên và công nghệ, Hà Nội, 2010.
    4. [4] Lê Gia Hy, Cơ sở công nghệ vi sinh vật và ứng dụng, NXB Giáo dục, Hà Nội, 2010.
    5. [5] Nguyễn Phùng Tiến, Bùi Minh Đức, Nguyễn Văn Dịp. Vi sinh vật thực phẩm: Kỹ thuật kiểm tra và chỉ tiêu đánh giá chất lượng an toàn thực phẩm. Nhà xuất bản Y học, 2003
  3. Tài liệu tham khảo (liệt kê tối đa 3 tài liệu tham khảo)
    1. [6] Luật an toàn vệ sinh thực phẩm, Hà Nội, ngày 17 tháng 06 năm 2010             
    2. [7] Luật Thú Y, Hà Nội, ngày 19 tháng 06 năm 2015.
    3. [8] Luật Đa dạng sinh học, Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2008.
    4. [9] Adams M.R., Moss, M.O. Food Microbiology. RSC Publishing, 2016
    5. [10] Kathleen Park Talaro. Foundations in Microbiology, 8 th edition. The McGraw−Hill Companies, 2008.
    6. [11]  Các bài báo khoa học, sách chuyên khảo, …, được cập nhật theo thời gian tương ứng với từng nội dung chuyên đề.
  4. Phần mềm: không

 

  1. Đánh giá môn học

Thành phần đánh giá

Bài đánh giá

Thời điểm

CĐR môn học

Tỷ lệ %

Quá trình/ giữa kỳ

Chuyên cần

 

 

5%

Bài tập/ thuyết trình

Tuần 6-7

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO5.1, CLO5.2, CLO6.1

15%

Thực hành

Kết thúc thực hành

CLO2.1, CLO2.2, CLO5.1, CLO5.2

30%

Cuối kỳ

Tự luận

Cuối kỳ

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO3.1, CLO4.1, CLO6.1, CLO7.1, CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1

50%

Tổng cộng:

100%

 

  1. Kế hoạch giảng dạy

Tuần/buổi học

Nội dung

Hoạt động dạy và học

Chuẩn đầu ra môn học

Tài liệu tham khảo

Lý thuyết

1

Chương 1. Ôn tập các kỹ thuật cơ bản

  1. Kĩ thuật bảo quản sau thu hoạch.
  2. Kĩ thuật kiểm soát quá trình lên men.
  3. Kĩ thuật tồn trữ thực phẩm.
  4. Quản lý chất lượng thực phẩm

Giảng viên (4 tiết):

  • Thuyết giảng.
  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (4 tiết): nghe giảng, thảo luận.
  • Ở nhà (8 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống; Chuẩn bị nội dung Chương 2

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3

[1]-[5]

2

Chương 2. Cập nhật một số kỹ thuật mới trong công nghệ thực phẩm có  liên quan

  1.  
    1. Quá trình chiếu xạ
    2. Quá trình ép đùn
    3. Quá trình gia nhiệt
    4. Quá trình sấy thăng hoa – cô đặc lạnh đông
    5. Quá trình xử lý membrane
    6. Quá trình tiệt trùng
    7. Quá trình xử lý dung môi siêu tới hạn.

Giảng viên (4 tiết):

  • Thuyết giảng.
  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (4 tiết): nghe giảng, thảo luận.
  • Ở nhà (8 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống; Chuẩn bị nội dung Chương 3.

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3

[6]-[11]

3

Chương 3. Các biến đổi sinh hóa trong quá trình thu nhận và bảo quản nguyên liệu thực phẩm

  1.  
    1. Nước và vai trò của nước trong thực phẩm
    2. Protein trong thực phẩm
    3. Carbohydrate trong thực phẩm
    4. Lipid trong thực phẩm
    5. Vitamin – Khoáng chất trong thực phẩm
    6. Chất màu trong thực phẩm.

Giảng viên (4 tiết):

  • Thuyết giảng.
  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (4 tiết): nghe giảng, thuyết trình, thảo luận.
  • Ở nhà (8 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống;  Chuẩn bị nội dung Chương 4.

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3

[6]-[11]

4

Chương 4. Biến đổi sinh học trong quá trình chế biến và bảo quản sản phẩm thực phẩm

  1.  
    1. Các nguyên nhân gây biến đổi thực phẩm từ môi trường bên ngoài
    2. Các nguyên nhân gây biến đổi thực phẩm từ bên trong thực phẩm
    3. Nguyên tắc chung trong bảo quản thực phẩm
    4. Các kỹ thuật bảo quản thực phẩm.

Giảng viên (4,5 tiết):

  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (4,5 tiết): nghe giảng, thuyết trình, thảo luận.
  • Ở nhà (9 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống; Chuẩn bị nội dung Chương 5.

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3

[6]-[11]

5

Chương 5. Sinh học trong an toàn vệ sinh thực phẩm, vấn đề đạo đức và pháp lý trong phát triển công nghệ sinh học thực phẩm

  1.  
    1. Khái niệm về an toàn thực phẩm.
    2. Các nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm.
    3. Kiểm soát chất lượng vệ sinh thực phẩm
    4. Đạo đức trong nghiên cứu, sản xuất, tiêu thụ thực phẩm.
    5. Giới thiệu luật và các quy định về an toàn thực phẩm trong và ngoài nước.

Giảng viên (4,5 tiết):

  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (4,5 tiết): nghe giảng, thuyết trình, thảo luận.
  • Ở nhà (9 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống; Chuẩn bị nội dung Chương 6.

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3

[6]-[11]

6-7

Chương 6. Một số chuyên đề về ứng dụng CNSH trong Thực phẩm

  1.  

 

Giảng viên (9 tiết):

  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (9 tiết): nghe giảng, thuyết trình, thảo luận.
  • Ở nhà (18 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống; Ôn tập các chương đã học.

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO5.2, CLO6.1, CLO7.1, CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1

[1]-[11]

Thực hành

Chọn một trong các chuyên đề 1, hoặc 2

1-6

Chuyên đề 1.

Thực hành chuyên đề chế biến, bảo quản thực phẩm tại phòng thí nghiệm công nghệ thực phẩm

Giảng viên: (30 tiết)

  • Thuyết giảng, giảng dạy thực hành.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (30 tiết): thực hành thí nghiệm, thảo luận.
  • Ở nhà (30 tiết): ôn tập bài giảng, viết báo cáo thực hành.

CLO2.1, CLO2.2,

CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO5.2, CLO6.1, CLO7.1, CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1

[1]-[11]

1-6

Chuyên đề 2.

Kiến tập ở một số đơn vị liên kết: Công ty Cổ phần Vissan, Khu nông nghiệp Công nghệ cao TP. HCM, Công ty cổ phần rau quả Tiền Giang, Liên hiệp hợp tác xã mua bán TP HCM ( Saigon COOP)

Giảng viên: (30 tiết)

  • Thuyết giảng, giảng dạy thực hành.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (30 tiết): thực hành thí nghiệm, thảo luận.
  • Ở nhà (30 tiết): ôn tập bài giảng, viết báo cáo thực hành.

CLO2.1, CLO.2.2,

CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO5.2, CLO6.1, CLO7.1, CLO8.1, CLO9.1, CLO10.1

[1]-[11]

 

  1. Quy định của môn học
    • Học viên phải hoàn thành bài thuyết trình.
    • Học viên phải tham gia đầy đủ các buổi thực hành (vắng 2 buổi sẽ không được điểm học phần thực hành).
    • Tuân thủ theo quy định học vụ đối với học viên của Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh.

 

  1. Quy định chấm bài cuối khóa (Rubrics)
  1.  
  2.  
  3.  
  4.  
    1. Quy định chấm điểm bài bài tập/thuyết trình

Nội dung

Mức độ 1

Chưa đạt

Mức độ 2

Trung bình

Mức độ 3

Khá

Mức độ 4

Giỏi

Mức độ 5

Xuất sắc

< 4,0

4,0 – 5,9

6,0 – 7,9

8,0 – 8,9

9,0 – 10,0

Nội dung trình bày

(60%)

Giải quyết dưới 50% nội dung yêu cầu.

Hoặc: không đúng nội dung yêu cầu.

Giải quyết 50% - dưới  70% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 70% - dưới  90% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 90% - dưới  100% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 100% nội dung yêu cầu.

Không có ví dụ minh họa (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ)

Có ví dụ minh họa nhưng chưa đầy đủ, không rõ ràng, nhiều sai sót (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Có ví dụ minh họa, nhưng chưa đầy đủ, rõ ràng, vẫn còn sai sót (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Đầy đủ ví dụ minh họa rõ ràng, vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Đầy đủ ví dụ minh họa rõ ràng, không sai sót (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Hình thức trình bày

(20%)

Không sử dụng công cụ công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Hình thức trình bày kém, bố cục lộn xộn

Có sử dụng công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Bài trình bày dài, nhiều lỗi sai.

Người trình bày nói không rõ ràng, không tự tin.

Có sử dụng công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Bài trình bày tương đối đủ, vẫn còn lỗi sai.

Người trình bày tương đối rõ ràng và tự tin, vẫn còn ngắt quãng.

 

Có sử dụng tốt công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Bài trình bày tốt, vẫn vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể.

Người trình bày tốt, tự tin, vẫn còn ngắt quãng.

 

Có sử dụng công nghệ thông tin trong trình bày ấn tượng, sáng tạo (Powerpoint, word, ...)

Hình thức trình bày tốt, rõ ràng, không sai sót.

Người trình bày tự tin, mạch lạc, có sử dụng ngôn ngữ hình thể.

Hoạt động nhóm

(20%)

Không tham gia hoạt động nhóm.

Ít tham gia hoạt động nhóm

Tham gia hoạt động nhóm thường xuyên, nhưng không trao đổi đưa ra ý kiến.

Tham gia hoạt động nhóm tích cực, có hỗ trợ thành viên trong nhóm.

Tham gia tích cực hoạt động nhóm, trao đổi đưa ra ý kiến, quyết định và hỗ trợ các thành viên trong nhóm.

 

 

  1. Quy định chấm điểm thực hành

Nội dung

Mức độ 1

Chưa đạt

Mức độ 2

Trung bình

Mức độ 3

Khá

Mức độ 4

Giỏi

Mức độ 5

Xuất sắc

< 4,0

4,0 – 5,9

6,0 – 7,9

8,0 – 8,9

9,0 – 10,0

Nội dung

(70%)

Không thực hiện thí nghiệm, không ghi nhận đầy đủ kết quả thí nghiệm.

Thực hiện đầy đủ thí nghiệm.

Ghi nhận được từ 50% - dưới 75% kết quả thí nghiệm, vẫn còn nhiều sai sót.

Thực hiện đầy đủ thí nghiệm.

Ghi nhận được >75% kết quả thí nghiệm, vẫn còn nhiều sai sót.

Thực hiện đầy đủ thí nghiệm.

Ghi nhận đầy đủ kết quả thí nghiệm đầy đủ, nhưng vẫn còn một số lỗi nhỏ không đáng kể.

Thực hiện đầy đủ thí nghiệm.

Ghi nhận đầy đủ kết quả thí nghiệm chính xác.

Không đưa ra nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm

Có nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm, nhưng xơ xài, không rõ ràng, chưa chính xác.

Có nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm tương đối đầy đủ, vẫn còn nhiều lỗi sai sót.

Có nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm chính xác, rõ ràng, nhưng vẫn còn một số lỗi nhỏ không đáng kể.

Có nhận xét và biện luận kết quả thí nghiệm chính xác, rõ ràng.

Hình thức trình bày

(30%)

Hình thức trình bày kém, bố cục lộn xộn

Bài trình bày dài, nhiều lỗi sai.

Bài trình bày rõ ràng, vẫn còn nhiều lỗi sai. 

Bài trình bày tốt, vẫn vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể.

Bài trình bày tốt, rõ ràng, không sai sót.

 

 

 

  1. Quy định chấm điểm cuối kỳ

Nội dung

Mức độ 1

Chưa đạt

Mức độ 2

Trung bình

Mức độ 3

Khá

Mức độ 4

Giỏi

Mức độ 5

Xuất sắc

< 4,0

4,0 – 5,9

6,0 – 7,9

8,0 – 8,9

9,0 – 10,0

Nội dung

(70%)

Giải quyết dưới 50% nội dung yêu cầu.

Hoặc: không đúng nội dung yêu cầu.

Giải quyết 50% - dưới  70% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 70% - dưới  90% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 90% - dưới  100% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 100% nội dung yêu cầu.

Không đưa ra minh chứng (ví dụ cụ thể)

Có đưa ví dụ minh họa nhưng không giải thích.

Có đưa ví dụ minh họa, có giải thích nhưng chưa rõ ràng, còn nhiều lỗi.

Có đưa ví dụ minh họa cụ thể, giải thích rõ ràng, nhưng vẫn còn một số lỗi không đáng kể.

Có ví dụ minh họa cụ thể, có giải thích rõ ràng.

Hình thức trình bày

(30%)

Hình thức trình bày kém, bố cục lộn xộn

Bài trình bày dài, nhiều lỗi sai.

Bài trình bày rõ ràng, vẫn còn nhiều lỗi sai. 

Bài trình bày tốt, vẫn vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể.

Bài trình bày tốt, rõ ràng, không sai sót.

 

 

Top