Đề cương môn Phát triển sản phẩm CNSH - Thạc sĩ Công nghệ Sinh học 2018

 

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

  1. Thông tin tổng quát
    1. Tên môn học tiếng Việt: PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ SINH HỌC  
    2. Tên môn học tiếng Anh: New biotechnological product devPLOpment  
    3. Mã môn học: BIO614
    4. Thuộc khối kiến thức/kỹ năng

  Giáo dục đại cương                 X  Kiến thức cơ sở                    Kiến thức chuyên ngành   

  1. Số tín chỉ: 3 tín chỉ lý thuyết

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

60 tiết

45 tiết

0 tiết

90 tiết

 
  1. Học kỳ:                 1      X 2       3
  2. Năm học: 1[HP1] 
  3. Hình thức đào tạo: Chính quy
  4. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
  5. Giảng viên
    • Họ và Tên: TS. Đinh Minh Hiệp       

Phòng làm việc: Sở Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. 176 Hai Bà Trưng, Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Email: hiepdm75@yahoo.com.vn

Điện thoại: 0905784471

 

  1. Thông tin về môn học
    1. Mô tả môn học

Phát triển sản phẩm công nghệ sinh học là môn học giúp học viên trang bị những kiến thức cơ bản và kỹ năng phát triển sản phẩm, lập kế hoạch và tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động phát triển sản phẩm, phương pháp tạo sản phẩm mới trong phòng thí nghiệm – pilot – sản xuất và thương mại hóa sản phẩm, giúp người học có đủ khả năng tham gia trực tiếp vào các hoạt động phát triển sản phẩm sinh học tại các doanh nghiệp sau khóa học, với tổng số tiết giảng dạy 45 tiết (3 tín chỉ) lý thuyết. Với môn học này, học viên sẽ tham gia nhóm thảo luận và được hướng dẫn chọn một sản phẩm dự kiến phát triển để có thể tìm hiểu chuyên sâu về kiến thức và trình bày dưới dạng bài tập đánh giá giữa kỳ.

  1. Môn học điều kiện

Môn học tiên quyết: Không

Môn học trước: Không

Môn học cùng: Không

  1. Mục tiêu môn học

Học viên học xong môn học có khả năng:

Mục tiêu môn học

Mô tả

CĐR CTĐT phân bổ cho môn học[HP2] 

Kiến thức

  1.  

Đưa vào thực tế các kiến thức về quản trị và quản lý để đánh giá việc thực hiện, giám sát nghiên cứu và phát triển sản phẩm trong Công nghệ sinh học

  1.  

Kỹ năng

  1.  

Phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, vận dụng vào việc giải quyết các đề tài dự án tại các phòng thí nghiệm của Khoa thuộc Trường, hoặc các đơn vị bên ngoài như Trung Tâm, Viện nghiên cứu, doanh nghiệp.

PLO4, PLO6, PLO7

  1.  

Đọc hiểu và phân tích các các bài báo khoa học chuyên ngành được viết bằng tiếng Anh.

  1.  

Mức tự chủ và trách nhiệm

  1.  

Đưa ra những sáng kiến và những kết luận quan trọng trong việc nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới, cũng như việc quản lý quá trình sản xuất và thương mại hóa sản phẩm mới.

  1.  
  1.  

Chia sẻ và hướng dẫn người khác trong việc phát triển sản phẩm công nghệ sinh học.

  1.  
  1.  

Đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong việc phát triển các sản phẩm công nghệ sinh học

  1.  
  1.  

Đưa ra những sáng kiến quan trọng trong việc áp dụng các kiến thức phát triển sản phẩm trong nghiên cứu và thực tế sản xuất, cải tiến các hoạt động sản xuất, phát triển sản phẩm công nghệ sinh học.

  1.  
 

 

  1. Chuẩn đầu ra môn học

Học xong môn học này, sinh viên làm được (đạt được):

Mục tiêu môn học

  1. huẩn đầu ra môn học

 

  1.  
  1.  

Trình bày được các kiến thức chung về quản trị và quản lý để thực hiện, giám sát nghiên cứu và phát triển sản phẩm trong Công nghệ Sinh học

  1.  

Trình bày được toàn bộ tiến trình phát triển sản phẩm mới Công nghệ sinh học.

  1.  

Vận dụng được các kiến thức then chốt và nguyên tắc của những kỹ năng trong việc nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới, quản lý quá trình sản xuất và thương mại hóa sản phẩm mới

CO2

CLO2.1

Hoàn thành được việc phân tích, tổng hợp dữ liệu, vận dụng các kiến thức đã học vào việc phát triển một sản phẩm CNSH (dự kiến) cụ thể, xây dựng kế hoạch kinh doanh.

CLO2.2

Hoàn thành được việc xây dựng kế hoạch kinh doanh sản phẩm công nghệ sinh học.

CO3

CLO3.1

Thực hiện thuần thục việc đọc hiểu và phân tích các các bài báo khoa học chuyên ngành được viết bằng tiếng Anh.

CO4

CLO4.1

Tổng hợp đưa ra sáng kiến quan trọng áp dụng trong việc nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới, cũng như việc quản lý quá trình sản xuất và thương mại hóa sản phẩm mới.

CO5

CLO5.1

Chia sẻ các kiến thức về việc nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới, cũng như việc quản lý quá trình sản xuất và thương mại hóa sản phẩm mới với người khác.

CO6

CLO6.1

Tham gia việc đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong việc nghiên cứu, phát triển sản phẩm công nghệ sinh học.

CO7

CLO7.1.

Tổng hợp đưa ra sáng kiến quan trọng áp dụng các kĩ năng, kiến thức liên quan trong nghiên cứu và thực tế sản xuất, cải tiến các hoạt động sản xuất, phát triển sản phẩm công nghệ sinh học.

 

 

Ma trận tích hợp giữa chuẩn đầu ra của môn học và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo[HP3] 

 

PLO

 

1

2

3.2

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

CLO1.1

 

 

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO1.2

 

 

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO1.3

 

 

R

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLO2.1

 

 

 

R

 

R

R

 

 

 

 

 

 

CLO2.2

 

 

 

R

 

R

R

 

 

 

 

 

 

CLO3.1

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

CLO4.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

CLO5.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

CLO6.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

CLO7.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

R

Ghi chú: I: introduce (giới thiệu); R: reinforce (củng cố); M: master (đạt được)

 

  1. Học liệu
  2. Giáo trình
    1. [1] Gordon W. Fuller (2011), New food product devPLOpment – from concept to market place, CRC Press, 508p
    2. [2] Craig D. Shimasaki (2009), The business of bioscience: What goes into making a biotechnology product, Springer, 269p
  3. Tài liệu tham khảo (liệt kê tối đa 3 tài liệu tham khảo)
    1. [3] Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam (2012), Hệ thống tra cứu sáng chế - Tài liệu hướng dẫn sử dụng, Hà Nội, 12 trang (http://digipat.noip.gov.vn/NOIP.DigiPat.pdf)
    2. [4] Nguyễn Đình Phan và cộng sự (2012), Giáo trình quản trị chất lượng, NXB Đại học Kinh tế Quốc Dân
    3. [5] Tạ Thị Kiều An và cộng sự (2004), Quản lý chất lượng trong các tổ chức, NXB Thống kê
  4. Phần mềm: không

 

  1. Đánh giá môn học

Thành phần đánh giá

Bài đánh giá

Thời điểm

CĐR môn học

Tỷ lệ %

Chuyên cần

 

 

 

5%

Quá trình/ giữa kỳ

Bài tập nhóm/ tiểu luận

Tuần 7-11

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.2, CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

25%

Cuối kỳ

Tự luận

Cuối kỳ

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.2, CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

50%

Tổng cộng:

100%[HP4] 

 

  1. Kế hoạch giảng dạy

Tuần/buổi học

Nội dung

Hoạt động dạy và học

Chuẩn đầu ra môn học

Tài liệu tham khảo

1

Chương 1. Cơ sở kiến thức của việc phát triển sản phẩm

  1. Công nghệ, kiến thức và hệ thống sinh học
  2. Quản lý hay định hướng kiến thức 
  3. Những kiến thức cần thiết để phát triển sản phẩm 
  4. Những kiến thức ngầm trong việc phát triển sản phẩm
  5. Tạo ra kiến thức trong việc phát triển sản phẩm.

Giảng viên (4 tiết):

  • Thuyết giảng.
  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (4 tiết): nghe giảng, thảo luận.

Ở nhà (8 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống; Chuẩn bị nội dung Chương 2

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3

[1]-[5]

2

Chương 2. Quá trình phát triển sản phẩm

  1.  
    1. Chiến lược sản phẩm 
    2. Thiết kế sản phẩm và phát triển quá trình 
    3. Thương mại hoá sản phẩm 
    4. Tung sản phẩm ra thị trường và đánh giá 
    5. Dịch vụ trong phát triển sản phẩm 
    6. Điểm đến quá trình phát triển sản phẩm
    7. Chu trình sống của sản phẩm và công nghệ.

Giảng viên (4 tiết):

  • Thuyết giảng.
  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (4 tiết): nghe giảng, thảo luận.
  • Ở nhà (8 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống; Chuẩn bị nội dung Chương 3.

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3

[1]-[5]

3-4

Chương 3. Quản lý quá trình phát triển sản phẩm

  1.  
    1. Các nguyên lý của việc quản lý phát triển sản phẩm
    2. Yếu tố con người trong quản lý phát triển sản phẩm
    3. Thiết kế quá trình phát triển sản phẩm
    4. Thiết lập các điểm then chốt và người quyết định
    5. Thiết lập kết quả, ngân sách và các yếu tố hạn chế
    6. Tổ chức quá trình phát triển sản phẩm
    7. Quản lý quá trình phát triển sản phẩm
    8. Tổ chức công ty để phát triển sản phẩm
    9. Quản lý chất lượng sản phẩm

Giảng viên (8 tiết):

  • Thuyết giảng.
  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (8 tiết): nghe giảng, thảo luận.
  • Ở nhà (16 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống;  Chuẩn bị nội dung Chương 4.

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3

[1]-[5]

5-6

Chương 4. Sở hữu trí tuệ và phát triển sản phẩm công nghệ sinh học

  1.  
    1. Nhận biết các tài sản trí tuệ trong quá trình phát triển sản phẩm
    2. Các tài sản trí tuệ trong phát triển/ chuyển giao công nghệ
    3. Thông tin không tiết lộ và bí mật kinh doanh
    4. Thông tin sáng chế và sử dụng thông tin sáng chế tìm kiếm công nghệ
    5. Xác lập và bảo vệ quyền đối với tài sản trí tuệ.

Giảng viên (8 tiết):

  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (8 tiết): nghe giảng, thảo luận.
  • Ở nhà (16 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống; Chuẩn bị nội dung Chương 5.

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3

[1]-[5]

7-11

Chương 5. Một số bài tập tình huống về “Phát triển sản phẩm CNSH”

  1.  
    1. Phân tích xu hướng công nghệ trong các lĩnh vực ứng dụng của CNSH trong nông nghiệp, y dược, thực phẩm, môi trường
    2. Phát triển sản phẩm CNSH ứng dụng trong các lĩnh vực ứng dụng của CNSH trong nông nghiệp, y dược, thực phẩm, môi trường.

Giảng viên (21 tiết):

  • Giảng dạy tình huống.
  • Thảo luận.

Học viên:

  • Tại lớp (21 tiết): nghe giảng, thuyết trình, thảo luận.
  • Ở nhà (42 tiết): ôn tập bài giảng trên lớp, bài tập tình huống.

CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.2, CLO3.1, CLO4.1, CLO5.1, CLO6.1, CLO7.1

[1]-[5]

 

  1. Quy định của môn học
    • Học viên phải hoàn thành bài thuyết trình.
    • Tuân thủ theo quy định học vụ đối với học viên của Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh.

 

  1. Quy định chấm bài cuối khóa (Rubrics)
  1.  
  2.  
  3.  
  4.  
    1. Quy định chấm điểm bài thuyết trình

Nội dung

Mức độ 1

Chưa đạt

Mức độ 2

Trung bình

Mức độ 3

Khá

Mức độ 4

Giỏi

Mức độ 5

Xuất sắc

< 4,0

4,0 – 5,9

6,0 – 7,9

8,0 – 8,9

9,0 – 10,0

Nội dung trình bày

(60%)

Giải quyết dưới 50% nội dung yêu cầu.

Hoặc: không đúng nội dung yêu cầu.

Giải quyết 50% - dưới  70% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 70% - dưới  90% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 90% - dưới  100% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 100% nội dung yêu cầu.

Không có ví dụ minh họa (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ)

Có ví dụ minh họa nhưng chưa đầy đủ, không rõ ràng, nhiều sai sót (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Có ví dụ minh họa, nhưng chưa đầy đủ, rõ ràng, vẫn còn sai sót (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Đầy đủ ví dụ minh họa rõ ràng, vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Đầy đủ ví dụ minh họa rõ ràng, không sai sót (hình ảnh, bảng biểu hoặc sơ đồ).

Hình thức trình bày

(20%)

Không sử dụng công cụ công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Hình thức trình bày kém, bố cục lộn xộn

Có sử dụng công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Bài trình bày dài, nhiều lỗi sai.

Người trình bày nói không rõ ràng, không tự tin.

Có sử dụng công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Bài trình bày tương đối đủ, vẫn còn lỗi sai.

Người trình bày tương đối rõ ràng và tự tin, vẫn còn ngắt quãng.

 

Có sử dụng tốt công nghệ thông tin trong trình bày (Powerpoint, word, ...)

Bài trình bày tốt, vẫn vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể.

Người trình bày tốt, tự tin, vẫn còn ngắt quãng.

 

Có sử dụng công nghệ thông tin trong trình bày ấn tượng, sáng tạo (Powerpoint, word, ...)

Hình thức trình bày tốt, rõ ràng, không sai sót.

Người trình bày tự tin, mạch lạc, có sử dụng ngôn ngữ hình thể.

Hoạt động nhóm

(20%)

Không tham gia hoạt động nhóm.

Ít tham gia hoạt động nhóm

Tham gia hoạt động nhóm thường xuyên, nhưng không trao đổi đưa ra ý kiến.

Tham gia hoạt động nhóm tích cực, có hỗ trợ thành viên trong nhóm.

Tham gia tích cực hoạt động nhóm, trao đổi đưa ra ý kiến, quyết định và hỗ trợ các thành viên trong nhóm.

 

 

 

  1. Quy định chấm điểm cuối kỳ

Nội dung

Mức độ 1

Chưa đạt

Mức độ 2

Trung bình

Mức độ 3

Khá

Mức độ 4

Giỏi

Mức độ 5

Xuất sắc

< 4,0

4,0 – 5,9

6,0 – 7,9

8,0 – 8,9

9,0 – 10,0

Nội dung

(70%)

Giải quyết dưới 50% nội dung yêu cầu.

Hoặc: không đúng nội dung yêu cầu.

Giải quyết 50% - dưới  70% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 70% - dưới  90% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 90% - dưới  100% nội dung yêu cầu.

Giải quyết 100% nội dung yêu cầu.

Không đưa ra minh chứng (ví dụ cụ thể)

Có đưa ví dụ minh họa nhưng không giải thích.

Có đưa ví dụ minh họa, có giải thích nhưng chưa rõ ràng, còn nhiều lỗi.

Có đưa ví dụ minh họa cụ thể, giải thích rõ ràng, nhưng vẫn còn một số lỗi không đáng kể.

Có ví dụ minh họa cụ thể, có giải thích rõ ràng.

Hình thức trình bày

(30%)

Hình thức trình bày kém, bố cục lộn xộn

Bài trình bày dài, nhiều lỗi sai.

Bài trình bày rõ ràng, vẫn còn nhiều lỗi sai. 

Bài trình bày tốt, vẫn vẫn còn một vài sai sót nhỏ không đáng kể.

Bài trình bày tốt, rõ ràng, không sai sót.

 

 

 

Top