Tuyển sinh cao học năm 2022 (Phụ lục 2)

 

PHỤ LỤC 2

Bảng tham chiếu quy đổi một số văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương Bậc 3 và Bậc 4 Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam áp dụng trong tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ

(Kèm theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

TT

Ngôn ngữ

Chứng chỉ/ Văn bằng

Trình độ/Thang điểm

Tương đương Bậc 3

Tương đương Bậc 4

1

Tiếng Anh

TOEFL iBT

30 - 45

46 - 93

TOEFL ITP

450 - 499

 

IELTS

4.0 - 5.0

5.5 - 6.5

Cambridge Assessment English

B1 Preliminary/B1 Business Preliminary/ Linguaskill. Thang điểm: 140-159

B2 First/B2 Business Vantage/ Linguaskill. Thang điểm: 160-179

TOEIC

(4 kỹ năng)

Nghe: 275-399 Đọc: 275-384 Nói: 120-159 Viết: 120-149

Nghe: 400-489 Đọc: 385-454 Nói: 160-179 Viết: 150-179 2

2

Tiếng Pháp

CIEP/Alliance française diplomas

TCF: 300-399 Văn bằng DELF B1 Diplôme de Langue

TCF: 400-499 Văn bằng DELF B2 Diplôme de Langue

3

Tiếng Đức

Goethe - Institut

Goethe-Zertifikat B1

Goethe-Zertifikat B2

The German TestDaF language certificate

TestDaF Bậc 3 (TDN 3)

TestDaF Bậc 4 (TDN 4)

4

Tiếng Trung Quốc

Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK)

HSK Bậc 3

HSK Bậc 4

5

Tiếng Nhật

Japanese Language Proficiency Test (JLPT)

N4

N3

6

Tiếng Nga

ТРКИ - Тест по русскому языку как иностранному

ТРКИ-1

ТРКИ-2

Top