Chương trình đào tạo thạc sĩ năm 2015

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TPHCM

          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

         Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO HỌC

(Kèm theo Quyết định số 1171/QĐ – ĐHM, ngày 21 tháng 9 .năm 2015

về việc ban hành chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ năm 2015)

Tên chương trình      :  ĐÀO TẠO CAO HỌC

Trình độ đào tạo       :  Thạc sĩ

Ngành đào tạo           :  Quản trị kinh doanh

Mã ngành đào tạo    :  60 34 01 02

Loại hình đào tạo     :  Chính quy

1. Căn cứ thực hiện chương trình đào tạo

- Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ Giáo dục và đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ;

- Căn cứ Quyết định số 836/QĐ-ĐHM ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Trường ĐH Mở TPHCM về việc ban hành Quy định đào tạo trình độ thạc sĩ;

- Căn cứ Quyết định số 1170/QĐ-ĐHM ngày 21 tháng 9 năm 2015 về việc ban hành Quy định đào tạo trình độ thạc sĩ;

- Căn cứ Biên bản số 1013/BB-ĐHM ngày 01 tháng 09 năm 2015 của Hội đồng Khoa học và đào tạo trường Đại học Mở TP. HCM về việc thông qua chương trình đào tạo cao học chuyên ngành Quản trị Kinh doanh.

2. Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo thạc sĩ Quản trị Kinh doanh của trường đại học Mở TP. HCM nhằm phát triển kiến thức và kỹ năng cần có cho học viên để trở thành một nhà quản trị cấp trung và cao năng động trong môi trường kinh doanh cạnh tranh và toàn cầu hóa. Các mục tiêu cụ thể bao gồm:

  • Nâng cao và hiện đại hóa những kiến thức chuyên ngành quản trị kinh doanh đã học ở bậc đại học.
  • Cung cấp một nền tảng kiến thức vững chắc để học viên tiếp tục tự phát triển năng lực cá nhân thích nghi với sự thay đổi của môi trường làm việc.
  • Huấn luyện kỹ năng phân tích chuyên môn sâu, khả năng thích ứng và thay đổi với môi trường kinh doanh, kỹ năng xác định và qiải quyết vấn đề trong kinh doanh.
  • Cung cấp phương pháp nghiên cứu khoa học phù hợp để học viên có thể độc lập nghiên cứu, phát triển các quan điểm, luận thuyết khoa học, bước đầu có thể hình thành ý tưởng khoa học, phát hiện, khám phá và thử nghiệm kiến thức mới.

3. Chuẩn đầu ra

3.1 Kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ cần đạt được

Về kiến thức: Nắm vững lý thuyết trong lĩnh vực quản trị kinh doanh, có trình độ cao về thực hành để có thể làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết được những vấn đề thuộc ngành, chuyên ngành đã đào tạo.

Về kỹ năng:

  • Có đủ năng lực thực hành và khả năng thích ứng cao trước sự phát triển của khoa học, kỹ thuật và kinh tế;
  • Có khả năng phát hiện và ra quyết định giải quyết vấn đề trong lĩnh vực kinh doanh.
  • Có đủ năng lực thực hiện công tác chuyên môn và nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực quản trị kinh doanh;

Về đạo đức: Thạc sĩ có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp và có trách nhiệm đối với xã hội.

Về ngoại ngữ: Trình độ năng lực ngôn ngữ tiếng Anh của thạc sĩ đạt mức tương đương cấp B1 – Khung Châu Âu.

      3.2 Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

·        Thạc sĩ có thể đảm nhận công việc ở các vị trí nghiên cứu, giảng dạy, tư vấn và hoạch định chiến lược, chính sách hoặc các vị trí quản lý cấp cao và trung khác thuộc lĩnh vực quản trị kinh doanh chuyên sâu như marketing, sản xuất, nhân sự, tài chính, v.v…; có thể tiếp tục tham gia chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ.

·        Thạc sĩ có thể tự tạo lập doanh nghiệp, hoặc tự tìm kiếm cơ hội kinh doanh riêng trong môi trường quốc tế, hội nhập toàn cầu.

4. Thời gian đào tạo: 02 năm

5. Khối lượng kiến thức toàn khóa:     60 tín chỉ

6. Nội dung chương trình

Chương trình đào tạo cụ thể như sau: (nhấn vào từng môn học để xem đề cương)

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ (TC)

PHẦN 1: KIẾN THỨC CHUNG

9

01

ECO501

Triết học/ Phylosophy

04

02

ECO502

Tiếng Anh/ English

05

PHẦN 2: KIẾN THỨC CƠ SỞ  VÀ CHUYÊN NGÀNH (bắt buộc)

18

03

BUS601

Kinh tế học quản lý/ Managerial Economics

03

04

BUS602

Quản trị nguồn nhân lực/ Human Resource Management

03

05

BUS603

Quản trị Marketing chiến lược/ Strategic Marketing Management

03

06

BUS604

Quản trị tài chính/ Financial Management

03

07

BUS605

Quản trị sản xuất và điều hành/ Production & Operation Management

03

08

BUS606

Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh/ Business Research Methods

03

PHẦN 3: KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGÀNH (tự chọn)

Chọn 6 môn trong các môn sau (30% thời lượng chương trình)   

2.3.1 Định hướng Quản trị kinh doanh

18

09

BUS607

Phân tích dữ liệu định lượng/ Quantitative Data Analysis

03

10

BUS608

Quản trị chiến lược/ Strategic Management

03

11

BUS609

Quản trị thay đổi/ Change Management

03

12

BUS610

Quản trị dự án/ Project Management

03

13

BUS611

Luật kinh doanh & môi trường kinh doanh/ Business Law & Business Environment

03

14

BUS612

Thương mại điện tử/ E-Commerce

03

15

BUS613

Quản trị thương hiệu/ Brand Management

03

16

BUS614

Kế toán quản trị/ Managerial Accounting

03

17

BUS615

Marketing quốc tế/ International Marketing

03

18

BUS616

Quản trị kinh doanh quốc tế/ International Business Management

03

19

BUS617

Quản trị tài chính công ty đa quốc gia/ Financial Management in Multinational Companies

03

20

BUS618

Nghệ thuật lãnh đạo/ Art of Leadership

03

21

BUS619

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp/ Corporate Social Responsibility

03

22

BUS620

Khởi nghiệp/ Entrepreneurship

03

23

BUS621

Quản trị chuỗi cung ứng/ Suply Chain Management

03

24

BUS622

Quản trị kinh doanh dịch vụ/ Service Business Management

03

25

BUS623

Quản trị chất lượng/ Quality Management

03

26

BUS624

Các vấn đề quản trị đương đại (Quản trị tri thức, Quản trị các quyết định, Các vấn đề quản trị tại các nước đang phát triển, v.v…)/ Contemporary Issues of Management

03

2.3.2 Định hướng Quản trị khu vực công

 

27

BUS607

Phân tích dữ liệu định lượng/ Quantitative Data Analysis

03

28

ECO605

Kinh tế công/ Public Economics

03

29

ECO613

Quản trị công/ Public Management

03

30

BUS627

Quản trị dự án đầu tư công/ Public Project Management

03

31

BUS628

Marketing địa phương/ Place Marketing

03

32

BUS629

Thẩm định dự án đầu tư công/ Public Project Appraisal

03

33

BUS630

Quản trị Chính phủ điện tử/ E-Government Management

03

34

BUS631

 Phân tích chính sách công/ Public Policy Analysis

03

35

BUS632

Quản trị chiến lược khu vực công/ Strategic Management in Public Sector

03

36

BUS609

Quản trị thay đổi/ Change Management

03

37

BUS633

Nghệ thuật lãnh đạo khu vực công/ Art of Leadership in Public Sector

03

38

BUS634

Quản trị Dịch vụ công/ Public Service Management

03

39

BUS635

Quản lý đô thị/ Urban Management

03

40

BUS636

Thị trường lao động/ Labor Market

03

41

BUS637

Kinh tế nông nghiệp và kinh doanh nông sản/ Agricultural Economics and Business

03

42

BUS638

Quản trị tài nguyên môi trường/ Environment Resource Management

03

43

BUS624

Các vấn đề quản trị đương đại (Quản trị tri thức, Quản trị các quyết định, Các vấn đề quản trị tại các nước đang phát triển, v.v…)/  Contemporary Issues of Management

03

PHẦN 4:  LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

15

44

BUS701

Luận văn tốt nghiệp/ Thesis

15

TỔNG CỘNG

60

 

Ghi chú:

  • Các học viên của các khóa trước, khi đăng ký môn học lại chung với khóa 2015 trở đi sẽ áp dụng chung với chương trình đào tạo của khóa 2015.
  • Môn tiếng Anh học nộp chứng chỉ tiếng Anh theo trình độ yêu cầu bậc 3/6 (B1) theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương B1 Khung châu Âu.

7. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

Gồm 4 học kỳ được phân chia cụ thể như sau:

HỌC KỲ 1

STT

Tên môn học

Mã môn học

Tín chỉ

1

Triết học

ECO501

4

2

Kinh tế học quản lý

BUS601

3

3

Môn chọn 01 (môn cơ sở)

 

3

4

Môn chọn 02 (môn cơ sở)

 

3

5

Môn chọn 03 (môn cơ sở)

 

3

Cộng

 

16

HỌC KỲ 2

STT

Tên môn học

Mã môn học

Tín chỉ

1

Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh

BUS606

3

2

Quản trị sản xuất và điều hành

BUS605

3

3

Quản trị Marketing chiến lược

BUS603

3

4

Môn chọn 04 (môn ngành)

 

3

Cộng

 

12

HỌC KỲ 3

STT

Tên môn học

Mã môn học

Tín chỉ

1

Quản trị tài chính

BUS604

3

2

Quản trị nguồn nhân lực

BUS602

3

3

Môn chọn 05 (môn ngành)

 

3

4

Môn chọn 06 (môn ngành)

 

3

Cộng

 

12

 

HỌC KỲ 4

STT

Tên môn học

Mã môn học

Tín chỉ

1

Luận văn tốt nghiệp

BUS701

15

Cộng

 

15

 

Top