Chương trình đào tạo thạc sĩ năm 2014

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Mục tiêu đào tạo:

Chương trình Cao học Quản trị Kinh doanh của Trường Đại học Mở Tp. HCM hướng đến việc:

  • Phát triển kiến thức và những kỹ năng cần có để trở thành một nhà quản trị năng động và thành đạt trong môi trường kinh doanh cạnh tranh và tòan cầu hóa, có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp và có trách nhiệm đối với xã hội.
  • Xây dựng một nền tảng kiến thức vững chắc để tiếp tục tự đào tạo, phát triển năng lực cá nhân và nâng cao khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường làm việc.

2. Cấu trúc chương trình đào tạo:

  • Ch­ương trình đào tạo trình độ thạc sĩ có thời l­ượng từ  51 tín chỉ.
  • Một tín chỉ được quy định bằng 15 tiết học lý thuyết; 30 - 45 tiết thực hành, thí nghiệm hoặc thảo luận; 45 - 90 giờ thực tập tại cơ sở; 45 - 60 giờ viết tiểu luận, bài tập lớn hoặc luận văn tốt nghiệp.
  • Đối với những học phần lý thuyết hoặc thực hành, thí nghiệm, để tiếp thu được một tín chỉ häc viên phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị cá nhân.
  • Một tiết học được tính bằng 50 phút.
  • Các môn học chiếm khoảng 80% thời l­ượng chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ, bao gồm: phần kiến thức chung (môn Triết học và môn tiếng Anh) và phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành.
  • Mỗi môn học đều có đề cương, bài giảng và tài liệu tham khảo.
  • Học viên tự học môn ngoại ngữ để đạt yêu cầu khi tốt nghiệp.
  •  Luận văn thạc sĩ, chiếm khoảng 20% thời l­ượng ch­ương trình đào tạo. Đề tài luận văn thạc sĩ là một chuyên đề khoa học, kỹ thuật hoặc quản lý cụ thể do trường giao hoặc do học viên tự đề xuất, được người hướng dẫn đồng ý và được Hội đồng khoa học và đào tạo của trường chấp thuận.

Chương trình đào tạo:

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ (TC)

PHẦN 1: KIẾN THỨC CHUNG

08

01

QT TH 401

Triết học

04

02

QT TA 402

Tiếng Anh (trình độ TOEFL 450)

04

PHẦN 2: KIẾN THỨC CƠ SỞ

12

03

QT KT 403

Kinh tế học quản lý (vĩ mô & vi mô)

04

04

QT LK 404

Luật kinh doanh & môi trường kinh doanh

02

05

QT TK 405

Phân tích định lượng

02

06

QT KT 406

Nguyên lý kế toán

02

07

QT ĐL 407

Phương pháp nghiên cứu khoa học

02

PHẦN 4: KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH (bắt buộc)

16

08

QT DA 408

Quản trị dự án

02

09

QT CL 409

Quản trị chiến lược

02

10

QT TD 410

Quản trị thay đổi

02

11

QT VH 411

Quản trị vận hành

02

12

QT QM 412

Quản trị marketing

02

13

QT TC 413

Quản trị tài chính

02

14

QT NL 414

Quản trị nguồn nhân lực

02

15

QT CĐ 415

Phát triển kỹ năng quản lí

02

 

 

Báo cáo chuyên đề (3-6 buổi)

 

PHẦN 4: KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH (tự chọn)

06

(chọn 3 môn trong các môn sau)

1. Chuyên ngành: kinh doanh quốc tế

15

QT ĐQ 414

Quản trị tài chính công ty đa quốc gia

02

16

QT MQ 415

Marketing quốc tế

02

17

QT QT 416

Quản trị kinh doanh quốc tế

02

18

QT VN 417

Kinh tế Việt Nam

02

2. Chuyên ngành: Thương mại -  dịch vụ

18

QT VN 417

Kinh tế Việt Nam

02

19

QT MQ 418

Thương mại điện tử

02

20

QT CC 419

Quản trị chuỗi cung ứng

02

20

QT ĐĐ 420

Quản trị mối quan hệ khách hàng

02

21

QT NQ 421

Nhượng quyền (Franchise)

02

22

QT DV 422

Dịch vụ khách hàng

02

3. Chuyên ngành: Quản Trị nhân sự

22

QT TD 423

Tuyển dụng & huấn luyện nhân sự

02

23

QT ĐV 424

Quản trị thực hiện, khen thưởng & động viên

02

24

QTNNL 425

Chiến lược phát triển nguồn nhân lực

02

PHẦN 5: LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

10

23

QT LV 551

Luận văn tốt nghiệp

10

                                                   TỔNG CỘNG

52

Ghi chú: Học viên tự học môn Anh văn và nộp chứng chỉ hoặc tham gia kỳ kiểm tra đầu ra trình độ tương đương.

Top